4
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI VẬN TẢI MINH TIẾN
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

4663 : Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Ngành nghề kinh doanh:

– 0111: Trồng lúa
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
– 0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0145: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0510: Khai thác và thu gom than cứng
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0520: Khai thác và thu gom than non
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0710: Khai thác quặng sắt
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 1079: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Sản xuất đậu hũ
– 1610: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
– 1621: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
– 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2392: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
– 3821: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 3830: Tái chế phế liệu
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 3900: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4212: Xây dựng công trình đường bộ
– 4221: Xây dựng công trình điện
+ (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
– 4222: Xây dựng công trình cấp, thoát nước
– 4223: Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
– 4229: Xây dựng công trình công ích khác
– 4299: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
+ Chi tiết: – Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, – Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống… + Đập và đê. – Xây dựng đường hầm; – Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
– 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Chi tiết: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. – Các công việc dưới bề mặt; – Xây dựng bể bơi ngoài trời; – Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; – Thuê cần trục có người điều khiển.
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
– 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
– 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
+ Chi tiết: đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
– 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
– 4541: Bán mô tô, xe máy
+ Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy; Bán lẻ mô tô, xe máy; Đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng.
– 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
+ Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, khung bằng thép; Bán buôn kim loại và quặng kim loại. (trừ mua bán vàng miếng).
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ Chi tiết: – Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; – Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; – Bán buôn sơn và véc ni; – Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; – Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; – Bán buôn kính phẳng; – Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; – Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; – Bán buôn bình đun nước nóng; – Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; – Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,…; – Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
– 4690: Bán buôn tổng hợp
+ (trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4741: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5011: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ Chi tiết: Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển
– 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
+ Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
– 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
+ Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI