3
CÔNG TY TNHH H&G TRADING
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

5630 : Dịch vụ phục vụ đồ uống

Ngành nghề kinh doanh:

– 1010: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
– 1030: Chế biến và bảo quản rau quả
– 1062: Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
– 1075: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
– 1079: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
– 1312: Sản xuất vải dệt thoi
– 1313: Hoàn thiện sản phẩm dệt
– 1391: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
– 1392: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
– 1393: Sản xuất thảm, chăn, đệm
– 1399: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
– 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
– 1430: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
– 1512: Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
– 1520: Sản xuất giày, dép
– 2821: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
– 2822: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
– 2829: Sản xuất máy chuyên dụng khác
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa.
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (Trừ buôn bán vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
– 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4741: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4742: Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4752: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4753: Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4771: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4781: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
+ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
– 4782: Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
– 4791: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
+ (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
+ (trừ kinh doanh quán rượu, bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ)
– 5629: Dịch vụ ăn uống khác
+ (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ kinh doanh quán rượu, bia, quầy bar và quán giải khát có khiêu vũ)
– 6810: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
– 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI