2
CÔNG TY TNHH KIKO VIỆT NAM
Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại

Ngành chính:

3320 : Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Ngành nghề kinh doanh:

– 0145: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
– 0146: Chăn nuôi gia cầm
– 1080: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
– 1702: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
– 1811: In ấn
+ (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan)
– 2011: Sản xuất hoá chất cơ bản
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2100: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
– 2513: Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
– 2813: Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
+ Chi tiết: Sản xuất máy bơm, máy sấy khí, máy nén khí, vòi và van khác
– 2818: Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
– 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 3314: Sửa chữa thiết bị điện
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 3530: Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
– 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
+ Chi tiết: – Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác – Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
– 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
+ Chi tiết: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ (trừ dầu nhớt cặn và khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại TPHCM)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (trừ mua – bán vàng miếng và phế thải, phế liệu kim loại)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận tải)
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ (trừ kinh doanh bến bãi ôtô, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
– 7020: Hoạt động tư vấn quản lý
+ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
– 7120: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
– 8292: Dịch vụ đóng gói
+ (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI