1
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NHỰA PLASTIC TIẾN THÀNH
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

4662 : Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Ngành nghề kinh doanh:

– 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 0119: Trồng cây hàng năm khác
+ Chi tiết: Trồng cỏ, cây xanh các loại (không hoạt động tại trụ sở).
– 0161: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 0162: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 0891: Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 0892: Khai thác và thu gom than bùn
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 0893: Khai thác muối
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 0899: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 1010: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
+ (không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
– 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
– 1030: Chế biến và bảo quản rau quả
– 1040: Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
– 1050: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
– 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
– 1701: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
+ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
– 1702: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
+ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
– 1811: In ấn
+ (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)
– 1812: Dịch vụ liên quan đến in
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 2220: Sản xuất sản phẩm từ plastic
+ Chi tiết: Sản xuất nhựa PE (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)(trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
– 2395: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 2396: Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
+ Chi tiết: Cắt, tạo dáng, hoàn thiện sản phẩm đá sử dụng trong xây dựng, trong nghĩa trang, đường xá và lợp mái; Gia công, cắt, xén đá và hoàn thiện đá; sản xuất các sản phẩm bằng đá (không hoạt động tại trụ sở).
– 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
– 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Sản xuất mút, xốp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
– 3520: Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 3811: Thu gom rác thải không độc hại
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 3812: Thu gom rác thải độc hại
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 3821: Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 3822: Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4211: Xây dựng công trình đường sắt
– 4212: Xây dựng công trình đường bộ
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Chi tiết: xây dựng nhà kết cấu thép, nhà xưởng, nhà tiền chế
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
– 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
– 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
– 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
+ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
– 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
+ Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). Bán buôn thùng container.
– 4541: Bán mô tô, xe máy
– 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý ký gửi, Môi giới (trừ môi giới bất động sản).
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở).
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
+ Chi tiết: Bán buôn vải
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ chi tiết: bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giấy, thủy tinh.
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
+ Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, role, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác.Bán buôn thiết bị ngành dầu khí
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ Chi tiết: Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, đồng, inox, nhôm, phôi nhôm các loại (trừ mua bán vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn xi măng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn đồ ngũ kim.Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp- nông nghiệp – phụ gia thực phẩm ( không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn nhựa, nhựa PE, mút, xốp; bán buôn phế liệu, bán buôn phế liệu nhôm.
– 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống đóng chai, đóng lon, thuốc lá, thuốc lào (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: bán lẻ nước rau, nước quả ép (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn: rượu, bia, nước ngọt, nước khoáng thiên nhiên, nước quả khác.
– 4724: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: bán lẻ thuốc lá, thuốc lào, xì gà.
– 4730: Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
+ chi tiết: Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng dùng để đun, nấu hoặc sưởi ( không hoạt động tại trụ sở )
– 4911: Vận tải hành khách đường sắt
– 4912: Vận tải hàng hóa đường sắt
– 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
– 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5021: Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5120: Vận tải hàng hóa hàng không
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5224: Bốc xếp hàng hóa
+ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
– 5225: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
– 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
+ Chi tiết: Khách sạn (không hoạt động tại trụ sở)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
+ Chi tiết: Nhà hàng.
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
– 5920: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
+ Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ chi tiết: tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán)
– 7110: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
+ Chi tiết: Quản lý dự án các công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp. Thiết kế nội thất. Thiết kế công trình xây dụng
– 7310: Quảng cáo
– 7410: Hoạt động thiết kế chuyên dụng
+ Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
– 7710: Cho thuê xe có động cơ
+ Chi tiết: cho thuê xe du lịch
– 7730: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
+ Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê giàn giáo, cốppha
– 7820: Cung ứng lao động tạm thời
+ ( trừ cho thuê lại lao động )
– 7830: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
+ Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước ( trừ cho thuê lại lao động )
– 7911: Đại lý du lịch
– 7912: Điều hành tua du lịch
– 8130: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
– 8230: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
+ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
– 8292: Dịch vụ đóng gói
+ (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
– 8531: Đào tạo sơ cấp
+ Chi tiết: Đào tạo nghề ca sĩ, diễn viên
– 8552: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
+ (trừ kinh doanh vũ trường)
– 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
– 9000: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
+ Chi tiết: Tổ chức biểu diển nghệ thuật (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
– 9329: Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI