1
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NÔNG SẢN HẢI LONG
Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại

Ngành chính:

4620 : Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Ngành nghề kinh doanh:

– 1311: Sản xuất sợi
– 1312: Sản xuất vải dệt thoi
– 1313: Hoàn thiện sản phẩm dệt
– 1391: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
– 1392: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
– 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
– 1430: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
– 1621: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
– 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
– 2610: Sản xuất linh kiện điện tử
– 2640: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
– 2680: Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4229: Xây dựng công trình công ích khác
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
– 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
– 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
– 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
– 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
– 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
– 4541: Bán mô tô, xe máy
– 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
– 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (trừ mua bán vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
– 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
– 5912: Hoạt động hậu kỳ
+ (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
– 5913: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
+ chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng)
– 5914: Hoạt động chiếu phim
+ (trừ sản xuất phim)
– 5920: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
+ chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
– 6110: Hoạt động viễn thông có dây
+ (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
– 6120: Hoạt động viễn thông không dây
+ (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở).
– 6201: Lập trình máy vi tính
+ chi tiết: sản xuất phần mềm
– 6202: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
– 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
– 6311: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
– 6312: Cổng thông tin
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
– 7020: Hoạt động tư vấn quản lý
+ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
– 7310: Quảng cáo
– 7320: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
+ (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
– 7410: Hoạt động thiết kế chuyên dụng
– 8230: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
+ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
– 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ chi tiết: xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI