1
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI MUA BÁN BẤT ĐỘNG SẢN QUYẾT THẮNG
Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại

Ngành chính:

2219 : Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

Ngành nghề kinh doanh:

– 0210: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
– 0220: Khai thác gỗ
– 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 1311: Sản xuất sợi
– 1392: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
– 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
+ Chi tiết: Thiết kế thời trang
– 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
– 1701: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2211: Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2219: Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
+ Chi tiết: – Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hoá hoặc đã lưu hoá hoặc đã làm cứng như: + Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, + Ống, vòi cao su, + Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su, + Đồ dùng vệ sinh bằng cao su: Dụng cụ tránh thai cao su, chai chườm nước nóng, + Quần áo bằng cao su (nếu quần áo được sản xuất bằng cách gắn dán, chứ không phải khâu), + Tấm phủ sàn bằng cao su, + Cáp và sợi cao su, + Sợi cao su hoá, + Vòng, thiết bị phụ và chất gắn bằng cao su, + Đệm hơi cao su, + Sản xuất bóng bay. – Sản xuất chổi cao su; – Sản xuất ống cao su cứng; (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
– 2395: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 3100: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
– 3314: Sửa chữa thiết bị điện
– 3315: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4212: Xây dựng công trình đường bộ
– 4222: Xây dựng công trình cấp, thoát nước
– 4229: Xây dựng công trình công ích khác
+ Chi tiết: – Xây dựng công trình xử lý bùn. – Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
– 4299: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
+ Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
+ Chi tiết: + Lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện, + Lắp đặt đường dây thông tin liên lạc, + Lắp đặt mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, +Lắp đặt đĩa vệ tinh, + Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, + Lắp đặt chuông báo cháy, + Lắp đặt hệ thống báo động chống trộm, + Lắp đặt tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Lắp đặt đèn trên đường băng sân bay. Nhóm này cũng gồm: Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
+ Chi tiết: – Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. – Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
– 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Chi tiết: – Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, – Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, – Chống ẩm các toà nhà, – Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, – Uốn thép, – Xây gạch và đặt đá, – Lợp mái các công trình nhà để ở, – Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, – Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp.
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
+ Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) (Trừ hoạt động đấu giá)
– 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
+ (Trừ hoạt động đấu giá)
– 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
– 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: – Đại lý bán hàng hóa – Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm)
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ Trừ loại Nhà nước cấm) (Không hoạt động tại trụ sở)(không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ Chi tiết: – Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác – Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh – Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện – Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự – Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành)
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và dầu nhờn các loại, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), hóa chất và các loại chế phẩm dầu mỏ khác; kinh doanh nhiên liệu sinh học (Ethanol fuel, Biodiesel); kinh doanh vật tư thiết bị, hóa chất trong lĩnh vực chế biến sản phẩm dầu (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (Trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ Chi tiết: – Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; – Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; – Bán buôn sơn và véc ni; – Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; – Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; – Bán buôn kính phẳng; – Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; – Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; – Bán buôn bình đun nước nóng; – Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; – Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; – Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: – Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh; – Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; – Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; – Bán buôn cao su; – Bán buôn sợi dệt; – Bán buôn bột giấy. (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5221: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
+ (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke)
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
– 7710: Cho thuê xe có động cơ
+ Chi tiết: – Cho thuê ôtô – Cho thuê xe có động cơ khác
– 7730: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
+ Chi tiết: – Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; – Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; – Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; – Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa phân vào đâu được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh.
– 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI