1
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN CHUỖI LÀM ĐẸP VÀ PHÂN PHỐI MỸ PHẨM PHÚ THẮNG – THẨM MỸ VIỆN PHÚ THẮNG
Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại

Ngành chính:

9610 : Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Ngành nghề kinh doanh:

– 2023: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
+ Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm (Nước hoa và nước vệ sinh, chất mỹ phẩm và hoá trang, Chất chống nắng và chống rám nắng, Thuốc chăm sóc móng tay, móng chân, Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc, Kem đánh răng và chất vệ sinh răng miệng bao gồm thuốc hãm màu răng giả, Thuốc cạo râu, bao gồm thuốc dùng trước và sau khi cạo râu, Chất khử mùi và muối tắm, Thuốc làm rụng lông); Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (Sản xuất xà phòng dạng bánh, Sản xuất giấy, đồ chèn lót, đồ nỉ được bọc hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy rửa, Sản xuất glixerin thô, Sản xuất chất hoạt động bề mặt như: Bột giặt dạng lỏng hoặc cứng và chất tẩy rửa, Nước rửa bát. Nước xả quần áo và chất làm mềm vải, Sản xuất sản phẩm tẩy rửa và đánh bóng: Chất làm nước hoa hoặc chất xịt phòng, Chất tẩy nhân tạo, tẩy lông, Chất đánh bóng và xi cho sản phẩm da, Chất đánh bóng dùng cho gỗ, Chất đánh bóng cho thủy tinh, kim loại, Bột nhão hoặc bột khô để lau chùi các sản phẩm bao gồm: Giấy, đồ chèn lót, đồ nỉ, dạ, phớt, bông (không hoạt động tại trụ sở).
– 2029: Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2030: Sản xuất sợi nhân tạo
– 2100: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
– 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
+ (trừ sản xuất vàng miếng)
– 2610: Sản xuất linh kiện điện tử
– 2640: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
– 2710: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
– 2750: Sản xuất đồ điện dân dụng
– 2790: Sản xuất thiết bị điện khác
– 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị
– 3319: Sửa chữa thiết bị khác
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
+ Chi tiết: dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị gia dụng
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý, Môi giới hàng hóa (trừ môi giới bất động sản)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở)
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ Chi tiết: Buôn bán vali cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác (Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch… bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác); Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Bán buôn tân dược, Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm, Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính…,Bán thuốc thú y); Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt…; Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh, nước rửa chén,…); Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu.
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (trừ kinh doanh vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ (Trừ bán buôn hoá chất, khí dầu mỏ hoá lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (quần áo, giường, tủ, bàn ghế, đồ ngũ kim, hoá mỹ phẩm, những các loại hàng này chiếm tỷ trọng nhỏ) (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4719: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong minimarket, cửa hàng tiện lợi, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm);
Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4751: Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4752: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh.
– 4763: Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4771: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4772: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Bán lẻ nước hoa, nước thơm; Bán lẻ mỹ phẩm: Son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm…); bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
– 4789: Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
+ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ (Bán lẻ nước hoa, nước thơm; Bán lẻ mỹ phẩm: son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: Nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm); Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ đồng hồ, mắt kính lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hoá đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ;
Bán lẻ hàng hoá khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
– 4791: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
+ (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
– 4799: Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
+ (trừ kinh doanh kho bãi)
– 6201: Lập trình máy vi tính
– 6202: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
– 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
– 6312: Cổng thông tin
+ Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội; Sàn giao dịch thương mại điện tử; Dịch vụ khuyến mại trực tuyến
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
– 7020: Hoạt động tư vấn quản lý
+ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
– 7310: Quảng cáo
– 7320: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
+ (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
– 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: dịch vụ thương mại điện tử (thực hiện theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và Thông tư số 12/2013/TT-BCT về lĩnh vực thương mại điện tử); Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
– 8531: Đào tạo sơ cấp
+ Chi tiết: dạy nghề
– 8532: Đào tạo trung cấp
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 8552: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
+ Chi tiết: Dạy nghề thẩm mỹ. Dạy chăm sóc da. Dạy phun thêu thẩm mỹ. Dạy trang điểm thẩm mỹ, cắt tóc, uốn tóc và các công nghệ về tóc. Dạy massage (trừ dịch vụ xoa bóp)
– 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
– 8610: Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
+ Chi tiết: Bệnh viện chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú)
– 8620: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
+ Chi tiết: Phòng khám đa khoa; phòng khám chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ; phòng khám chuyên khoa da liễu; phòng khám chuyên khoa răng hàm mặt (trừ lưu trú bệnh nhân)
– 9610: Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
+ Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da, Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình) (không bao gồm hoạt động gây chảy máu)
(doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
– 9631: Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
+ Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; – Cắt, tỉa và cạo râu; – Dịch vụ chăm sóc da mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, nối mi. (không bao gồm hoạt động gây chảy máu)
– 9639: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Dịch vụ phun, xăm thẩm mỹ, thêu trên da (không sử dụng thuốc tê dạng tiêm)

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI