1
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SANG PHÚ HƯNG
Tình trạng: Đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại

Ngành chính:

4101 : Xây dựng nhà để ở

Ngành nghề kinh doanh:

– 3100: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
+ (không chế biến gỗ, luyện cán cao su, thuộc da, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ (trừ kinh doanh dược phẩm)
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, sung, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4751: Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
+ Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Dịch vụ Logistics; Môi giới thuê tàu biển, máy bay; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Kinh doanh vận tải đa phương thức; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển, kinh doanh dịch vụ vận tải hàng không)
– 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
+ Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
– 5590: Cơ sở lưu trú khác
+ Chi tiết: Ký túc xá học sinh, sinh viên
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
+ (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
– 5629: Dịch vụ ăn uống khác
+ (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Trừ tư vấn mang tính chất pháp lý)
– 7020: Hoạt động tư vấn quản lý
+ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
– 7110: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
+ Chi tiết: Thiết kế, giám sát xây dựng các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng
– 7310: Quảng cáo
– 7320: Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
– 7410: Hoạt động thiết kế chuyên dụng
– 8560: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI