1
CÔNG TY TNHH NHÀ XÂY THÔNG MINH
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

4101 : Xây dựng nhà để ở

Ngành nghề kinh doanh:

– 0111: Trồng lúa
– 0112: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
– 0113: Trồng cây lấy củ có chất bột
– 0114: Trồng cây mía
– 0115: Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
– 0116: Trồng cây lấy sợi
– 0117: Trồng cây có hạt chứa dầu
– 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
– 0119: Trồng cây hàng năm khác
– 0121: Trồng cây ăn quả
– 0122: Trồng cây lấy quả chứa dầu
– 0123: Trồng cây điều
– 0124: Trồng cây hồ tiêu
– 0125: Trồng cây cao su
– 0126: Trồng cây cà phê
– 0127: Trồng cây chè
– 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
– 0129: Trồng cây lâu năm khác
– 0131: Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
– 0132: Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
– 0141: Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
– 0142: Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
– 0144: Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
– 0145: Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
– 0146: Chăn nuôi gia cầm
– 0149: Chăn nuôi khác
– 0150: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
– 0161: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
– 0162: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
– 0163: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
– 0164: Xử lý hạt giống để nhân giống
– 0170: Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
– 0210: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
– 0220: Khai thác gỗ
– 0231: Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
– 0232: Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
– 0240: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
– 0311: Khai thác thuỷ sản biển
– 0312: Khai thác thuỷ sản nội địa
– 0321: Nuôi trồng thuỷ sản biển
– 0322: Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
– 0510: Khai thác và thu gom than cứng
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0520: Khai thác và thu gom than non
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0610: Khai thác dầu thô
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0620: Khai thác khí đốt tự nhiên
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0710: Khai thác quặng sắt
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0721: Khai thác quặng uranium và quặng thorium
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0722: Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0730: Khai thác quặng kim loại quý hiếm
– 0810: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0891: Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0892: Khai thác và thu gom than bùn
– 0893: Khai thác muối
– 0899: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 0910: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
– 0990: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
– 1010: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
+ (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
– 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
– 1030: Chế biến và bảo quản rau quả
– 1040: Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
– 1050: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
– 1061: Xay xát và sản xuất bột thô
– 1062: Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
– 1071: Sản xuất các loại bánh từ bột
– 1072: Sản xuất đường
– 1073: Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
– 1074: Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
– 1075: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
– 1076: Sản xuất chè
– 1077: Sản xuất cà phê
– 1079: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
– 1080: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
– 1101: Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
– 1102: Sản xuất rượu vang
– 1103: Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
– 1104: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
– 1200: Sản xuất sản phẩm thuốc lá
– 1311: Sản xuất sợi
– 1312: Sản xuất vải dệt thoi
– 1313: Hoàn thiện sản phẩm dệt
– 1391: Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
– 1392: Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
– 1393: Sản xuất thảm, chăn, đệm
– 1394: Sản xuất các loại dây bện và lưới
– 1399: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
– 1410: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
– 1420: Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
– 1430: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
– 1511: Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
– 1512: Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
– 1520: Sản xuất giày, dép
– 1610: Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
– 1621: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
– 1622: Sản xuất đồ gỗ xây dựng
– 1623: Sản xuất bao bì bằng gỗ
– 1629: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
– 1701: Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
– 1702: Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
– 1709: Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
– 1811: In ấn
– 1812: Dịch vụ liên quan đến in
– 1820: Sao chép bản ghi các loại
– 1910: Sản xuất than cốc
– 1920: Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
– 2011: Sản xuất hoá chất cơ bản
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2012: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2013: Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
+ (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
– 2021: Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2022: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2023: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2029: Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2030: Sản xuất sợi nhân tạo
– 2100: Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
+ (trừ sản xuất hóa chất)
– 2211: Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
– 2219: Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
– 2220: Sản xuất sản phẩm từ plastic
+ (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
– 2310: Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
+ (trừ sản xuất vật liệu xây dựng)
– 2391: Sản xuất sản phẩm chịu lửa
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2392: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2393: Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2394: Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
+ (không sản xuất tại trụ sở)
– 2395: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
+ (không sản xuất tại trụ sở)
– 2396: Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2399: Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
– 2410: Sản xuất sắt, thép, gang
– 2420: Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
– 2431: Đúc sắt, thép
– 2432: Đúc kim loại màu
– 2511: Sản xuất các cấu kiện kim loại
– 2512: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
– 2513: Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
– 2591: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
– 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
– 2593: Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
– 2599: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
– 2610: Sản xuất linh kiện điện tử
– 2620: Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
– 2630: Sản xuất thiết bị truyền thông
– 2640: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
– 2651: Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
– 2652: Sản xuất đồng hồ
– 2660: Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
– 2670: Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
– 2680: Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
– 2710: Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
– 2720: Sản xuất pin và ắc quy
– 2731: Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
– 2732: Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
– 2733: Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
– 2740: Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
– 2750: Sản xuất đồ điện dân dụng
– 2790: Sản xuất thiết bị điện khác
– 2811: Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
– 2812: Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
– 2813: Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
– 2814: Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
– 2815: Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
– 2816: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
– 2817: Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
– 2818: Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
– 2819: Sản xuất máy thông dụng khác
– 2821: Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
– 2822: Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
– 2823: Sản xuất máy luyện kim
– 2824: Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
– 2825: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
– 2826: Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
– 2829: Sản xuất máy chuyên dụng khác
– 2910: Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
– 2920: Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
– 2930: Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
– 3092: Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
– 3099: Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
– 3100: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
– 3211: Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
– 3212: Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
– 3220: Sản xuất nhạc cụ
– 3230: Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
– 3240: Sản xuất đồ chơi, trò chơi
+ (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
– 3250: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
– 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
– 3311: Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
– 3312: Sửa chữa máy móc, thiết bị
– 3313: Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
– 3314: Sửa chữa thiết bị điện
– 3315: Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
– 3319: Sửa chữa thiết bị khác
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4211: Xây dựng công trình đường sắt
– 4212: Xây dựng công trình đường bộ
– 4221: Xây dựng công trình điện
+ (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
– 4222: Xây dựng công trình cấp, thoát nước
– 4223: Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
– 4229: Xây dựng công trình công ích khác
– 4291: Xây dựng công trình thủy
– 4292: Xây dựng công trình khai khoáng
– 4293: Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
– 4299: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4321: Lắp đặt hệ thống điện
– 4322: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
+ (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản tại trụ sở)
– 4329: Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
– 4330: Hoàn thiện công trình xây dựng
– 4390: Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
– 4511: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
– 4512: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
– 4513: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
– 4520: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
– 4530: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
– 4541: Bán mô tô, xe máy
– 4542: Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
– 4543: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý. Môi giới.
(trừ đấu giá tài sản, trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm)
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4634: Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
– 4651: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4653: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (trừ kinh doanh vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4690: Bán buôn tổng hợp
+ (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4724: Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
– 4730: Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
– 4741: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4742: Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4751: Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4752: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4753: Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4761: Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (có nội dung được phép lưu hành)
– 4762: Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4763: Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4764: Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
– 4771: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4772: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4774: Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4781: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
+ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM)
– 4782: Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
– 4783: Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
– 4784: Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
– 4785: Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
+ (có nội dung được phép lưu hành)
– 4789: Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4791: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4799: Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4911: Vận tải hành khách đường sắt
– 4912: Vận tải hàng hóa đường sắt
– 4921: Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
– 4922: Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
– 4929: Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
– 4931: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
– 4932: Vận tải hành khách đường bộ khác
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 4940: Vận tải đường ống
– 5011: Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
– 5021: Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
– 5221: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
+ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5222: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
– 5224: Bốc xếp hàng hóa
+ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
– 5225: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
– 5510: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
– 5590: Cơ sở lưu trú khác
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
– 5629: Dịch vụ ăn uống khác
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
– 5911: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
+ (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
– 6201: Lập trình máy vi tính
+ Chi tiết: Sản xuất phần mềm
– 6202: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
– 6209: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
– 6311: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
– 7010: Hoạt động của trụ sở văn phòng
– 7020: Hoạt động tư vấn quản lý
+ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
– 7110: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
– 7120: Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
– 7212: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
– 7310: Quảng cáo
– 7410: Hoạt động thiết kế chuyên dụng
– 7420: Hoạt động nhiếp ảnh
– 7710: Cho thuê xe có động cơ
– 7721: Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
– 7722: Cho thuê băng, đĩa video
– 7729: Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
– 7730: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
– 7740: Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
– 7911: Đại lý du lịch
– 7912: Điều hành tua du lịch
– 7990: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
– 8121: Vệ sinh chung nhà cửa
– 8129: Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
– 8130: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
– 8211: Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
– 8219: Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
– 8220: Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
– 8230: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
+ (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
– 8292: Dịch vụ đóng gói
+ (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
– 8299: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
+ (trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
– 9511: Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI