2
CÔNG TY TNHH THỨC UỐNG CAFE TRĂNG
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

5610 : Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Ngành nghề kinh doanh:

– 0118: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
– 0119: Trồng cây hàng năm khác
– 0121: Trồng cây ăn quả
– 0122: Trồng cây lấy quả chứa dầu
– 0123: Trồng cây điều
– 0124: Trồng cây hồ tiêu
– 0125: Trồng cây cao su
– 0126: Trồng cây cà phê
– 0127: Trồng cây chè
– 0128: Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
– 0311: Khai thác thuỷ sản biển
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 0312: Khai thác thuỷ sản nội địa
+ không hoạt động tại trụ sở)
– 0321: Nuôi trồng thuỷ sản biển
+ không hoạt động tại trụ sở)
– 0322: Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
+ không hoạt động tại trụ sở)
– 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
+ không hoạt động tại trụ sở)
– 1030: Chế biến và bảo quản rau quả
– 2410: Sản xuất sắt, thép, gang
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2591: Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 2592: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4101: Xây dựng nhà để ở
– 4102: Xây dựng nhà không để ở
– 4212: Xây dựng công trình đường bộ
– 4221: Xây dựng công trình điện
+ (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
– 4222: Xây dựng công trình cấp, thoát nước
– 4223: Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
– 4229: Xây dựng công trình công ích khác
– 4293: Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
– 4299: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
– 4311: Phá dỡ
– 4312: Chuẩn bị mặt bằng
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý; Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Xuất nhập khẩu nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ (trừ kinh doanh vàng miếng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Trừ bán buôn hóa chất, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
+ thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/1/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4772: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
– 4912: Vận tải hàng hóa đường sắt
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
+ Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
– 5224: Bốc xếp hàng hóa
+ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
– 5629: Dịch vụ ăn uống khác
+ (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
– 6820: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
+ Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
– 8230: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
+ Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội thảo, hội nghị (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
– 8559: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
+ ( trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI