1
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ HỮU LỘC
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

4620 : Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Ngành nghề kinh doanh:

– 1080: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
– 2023: Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ đấu giá tài sản)
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm).
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
+ Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Bán buôn hóa chất lĩnh vực công nghiệp, cao su, nhựa (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
– 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4730: Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
– 4772: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (trừ hóa lỏng khí vận chuyển)
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
+ (trừ hóa lỏng khí vận chuyển)
– 5210: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
+ Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
– 5224: Bốc xếp hàng hóa
+ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
– 5229: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
+ Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, giao nhận hàng hóa. Đại lý bán vé máy bay
– 6622: Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
+ Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm
– 8292: Dịch vụ đóng gói
+ (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI