1
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HT MART
Tình trạng: Đang làm thủ tục giải thể, đã bị chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập

Ngành chính:

4631 : Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

Ngành nghề kinh doanh:

– 0126: Trồng cây cà phê
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 1020: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
– 1075: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
– 1077: Sản xuất cà phê
– 1079: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Chế biến thực phẩm và đồ uống (bao gồm thức ăn nhanh và cà phê) từ nguyên liệu trong nước và nhập khẩu.
– 1104: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
+ Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất nước tinh khiết đóng bình (không hoạt động tại trụ sở).
– 2750: Sản xuất đồ điện dân dụng
+ Chi tiết: Sản xuất máy pha cà phê (Không hoạt động tại trụ sở)
– 2825: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
+ ( không hoạt động tại trụ sở)
– 3290: Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Sản xuất thiết bị lọc nước.
– 3320: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
+ Chi tiết: lắp đặt thiết bị xử lý môi trường, nước sạch, nước thải, khí thải, rác thải và nước đá, lắp đặt tủ điện, tủ điều khiển tự động, máy móc thiết bị và dây chuyền băng tải tự động, lắp đặt bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa, lắp đặt thiết bị công nghiệp khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
– 4610: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
+ Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa(trừ môi giới bất động sản).
– 4620: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu trái cây; Bán buôn và xuất nhập khẩu thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4631: Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
+ (Không hoạt động tại trụ sở )
– 4632: Bán buôn thực phẩm
+ (Không hoạt động tại trụ sở)
– 4633: Bán buôn đồ uống
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu nước tinh khiết đóng chai, đóng bình
– 4634: Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
+ (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh Quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
– 4641: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
– 4649: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
+ (không kinh doanh dược phẩm)
– 4652: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
– 4659: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
– 4661: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu than đá, nhiên liệu rắn khác; Bán buôn và xuất nhập khẩu dầu thô ; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4662: Bán buôn kim loại và quặng kim loại
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu sắt, thép(trừ mua bán vàng)
– 4663: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép; bán buôn bình đun nước nóng; bồn chứa.
– 4669: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
+ Chi tiết: Bán buôn và xuất nhập khẩu thiết bị lọc nước. Bán buôn và xuất nhập khẩu hóa chất công nghiệp, hóa chất xử lý nước thải (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
– 4690: Bán buôn tổng hợp
+ (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4711: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
– 4719: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
+ (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh Quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
– 4721: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh Quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh)
– 4722: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ cà phê (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)
– 4723: Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4730: Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
+ (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
– 4752: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4759: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
– 4773: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
+ Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị, phụ tùng máy, công cụ dụng cụ
– 4781: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
+ Chi tiết: Bán lẻ nông sản, cà phê
Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh
– 4789: Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4791: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
+ (trừ tồn trữ hóa chất tại trụ sở, bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
– 4799: Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
+ (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
– 4912: Vận tải hàng hóa đường sắt
– 4922: Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
– 4933: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
+ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển )
– 5012: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
– 5022: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
– 5221: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt)
– 5222: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
+ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
– 5224: Bốc xếp hàng hóa
+ (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
– 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 5621: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
+ (không hoạt động tại trụ sở)
– 5629: Dịch vụ ăn uống khác
+ Chi Tiết: Kinh doanh quán Cà phê
– 5630: Dịch vụ phục vụ đồ uống
+ (trừ kinh doanh quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
– 6619: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
+ chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
– 8292: Dịch vụ đóng gói
+ (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).

DOANH NGHIỆP CÙNG PHÂN LOẠI