Thêm kết quả...

Bạc đạn vòng bi

NHỮNG KÝ HIỆU CẦN BIẾT KHI SỬ DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN SKF

Bạc đạn SKF là loại vòng bi của thương hiệu nổi tiêng SKF. Được sản xuất trên dây chuyền máy máy hiện đại cùng thiết kế tinh tế, vòng bi SKF luôn đi đầu về chất lượng sản phẩm. Chất lượng tốt như vậy nhưng điều làm nhiều người tiêu dùng hắc mắc là những kí hiệu được dập trên vòng bi có ý nghĩa gì. Vậy nên bài viết dưới đây chúng tôi sẽ đề cập tới vấn đề này để giúp bạn hiểu được những kí tự trên bạc đạn SKF.

Kí hiệu trên vòng bi thể hiện tính năng, chất liệu của sản phẩm
Ngoài thể hiện những đặc tính khác nhau trên cùng 1 mã sản phẩm vòng bi thì chúng còn có giá thành khác nhau vì được cấu tạo bằng các vật liệu và công dụng khác nhau.Ví dụ như vòng bi SKF 6205 sẽ có những kí hiệu đuôi như: SKF 6025- 2Z/C3, SKF 6025- 2RSH, SKF 6025- 2Z.

Các ký hiệu trên đều được SKF quy định chuẩn trong những dãy sản phẩm của mình và áp dụng cho tất cả sản phẩm vòng bi SKF chính hãng hiện nay.

R1 : Vòng ngoài có gờ chặn 2. Mặt lăn hình cầu (Vòng bi trên thanh ray)
RS : Phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp có hoặc không có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RS : Phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt của Vòng bi
RS1 : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RS1 : Phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt của Vòng bi
RS1Z : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi và bên kia lắp một nắp che bằng thép
RS2 : Phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) có tấm thép gia cố lắp một bên của Vòng bi
2RS2 : Phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt của Vòng bi
RSH: : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSH : Phớt tiếp xúc RSH lắp hai bên của Vòng bi
RSL : Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSL : Phớt ma sát thấp RSL lắp hai bên của Vòng bi
RZ : Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RZ : Phớt ma sát thấp RZ lắp hai bên của Vòng bi
S0 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +150oC
S1 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +200oC
S2 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +250oC
S3 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +300oC
S4 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +350oC
T : Vòng cách được gia công cắt làm bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TB : Vòng cách bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, dạng ô kín, bố trí vào phía vòng trong
TH : Vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TN : Vòng cách bằng Polyamide phun ép, bố trí ở giữa con lăn
TNH : Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố trí ở giữa con lăn TNHA Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố trí ở giữa vòng ngoài
TN9 : Vòng cách bằng Polyamide 6,6 phun ép được gia cố bằng sợi thủy tinh, bố trí ở giữa con lăn
UU : kết hợp với một chữ số để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài có dung sai chiều cao nhỏ. Ví dụ:
U2 : Dung sai bề rộng +0,05/0 mm
U4 : Dung sai bề rộng +0,10/0 mm
V : Vòng bi không có vòng cách
V : Kết hợp với một chữ cái thứ hai qui định nhóm Vòng bi đặc biệt và ba hoặc bốn chữ số theo sau biểu thị những loại Vòng bi không có ký hiệu tiếp vị ngữ tiêu chuẩn.

Nguồn: hungphatvn

17 Tháng Năm, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn 60xx các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI” BẠC ĐẠN TRÒN  

Vòng bi cầu một dãy (hay còn gọi bạc đạn tròn) là loại vòng bi phổ biến nhất. Chúng được sử dụng rất rộng rãi. Rãnh mặt lăn trên cả hai vòng đệm trong và ngoài đều có cung bán kính lớn hơn một chút so với bi. Ngoài tải đường kính, ổ còn chịu được tải hướng trục  trên hai hướng. Do mô men quay thấp nên chúng rất phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tốc độ cao và tổn hao năng lượng thấp.

Ngoài các ổ bi loại trống, những ổ bi này thường có nắp chắn bảo vệ bằng thép hay bằng cao su trên một hoặc hai bên và được bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ. Tương tự, đôi khi vòng bi “bạc đạn” định vị cũng được dùng ở ngoài. Vòng cách làm bằng thép dập được sử dụng phổ biến nhất.

Ký hiệu quốc tế của loại vòng bi này thường có 4 mã số (một số có 3 mã số) bắt đầu từ số 6.

ỨNG DỤNG

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại.

Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Vòng bi bạc đạn 682 Koyo Japan - Cao Long Co.Ltd

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN …TRÒN

  BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC    
NoMã SốKý Hiệu & Nhận dạngVòng TrongVòng NgoàiĐộ DầyĐộ Côn
1ModelKí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít )dDBN
2606ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – KOYO617600
36072RS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – KOYO7196 
4608CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – KOYO8227 
5609ZZE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NACHI9247 
660002NSE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su -NACHI10268 
76001CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NACHI12288 
86002ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NTN15329 
96003LLU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NTN173510 
106004CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NTN204212 
116005ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NSK254712 
126006DDU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NSK305513 
136007CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NSK356214 
1460082Z: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – SKF406815 
1560092RS1: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – SKF457516 
166010S1: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – SKF508016 
176011ZRR: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – F1559018 
1860122RSS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – F1609018 
196013CCM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – F16510018 
206014 7011020 
216015 7511520 
226016 8012522 
236017 8513022 
246018 9014024 
256019 9514524 
266020 10015024 
276021 10516026 
286022 11017028 
296023 xxx 
306024 12018028 
316026 13020033 
326028 14021033 
336030 15022535 
346032 16024038 
356034 17026042 

Nguồn: thegioibacdan.com

17 Tháng Năm, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn dùng cho Motor

Vòng bi “bạc đạn” dùng cho motor động cơ điện thường là loại vòng bi cầu ( hay còn gọi là bạc đạn tròn).

Mỗi động cơ điện thường có 2 vòng bi, ở đầu motor và cuối motor. Trong đó vòng bi “bạc đạn” ở gần phía trục (gọi là drive end) phải chịu lực nhiều hơn vòng bi ở phía sau motor (non- drive end). Nhìn vào bảng thông số mã động cơ là 90, motor từ 2 đến 8 cực điện dùng vòng bi là 6205. Tương tự như vậy ta chọn được vòng bi “bạc đạn” tương ứng để thay thế cho motor nếu đến kỳ bảo dưỡng.

Đặc tính sản phẩm vòng bi bạc đạn dùng cho motor động cơ điện

▪» Tiết kiệm thời gian: thời gian lắp đặt vòng bi, bạc đạc nhanh hơn,  và chống ô nhiễm.

▪» Giảm tiếng ồn và độ rung, sự cố do chất bôi trơn

▪» Không giảm tốc độ do con dấu không tiếp xúc

▪» Vòng kín ngăn chặn lan truyền của dầu mỡ trong cọc thẳng đứng, thúc đẩy sự ổn định nhiệt độ và cung cấp gia công chính xác cao hơn.

▪» Tăng tuổi thọ dầu mỡ bôi trơn : mở rộng thêm 50% với vòng bi, bạc đạn kín.

Cách tốt nhất để lực chọn các loại vòng bi phù hợp với động cơ máy của bạn chính là hãy tìm hiểu thật kỹ công dụng của sản phẩm có phù hợp với thiết bị của bạn không. Đặc biệt chú trọng đến nguyên liệu tạo nên vòng bi, đó là yếu tố quyết định độ bền của vòng bi bạc đạn giúp bạn tiết kiệm được một khoản sau này.

Vòng bi bạc đạn hiện tại trên thị trường đã xuất hiện hàng kém chất lượng nhái các thương hiệu có tên tuối, người tiêu dùng cần cảnh giác và kiểm tra thật kỹ các thông số kỹ thuật cũng như những đặc trưng nổi bật của từng thương hiệu và nhà cung cấp uy tín, tránh mua phải hàng giả kém chất lượng.

Bạc đạn Nachi nắp 4 lỗ nồi "dành cho" Honda CD50, SS50 - Phụ tùng thay thế  khác Hãng OEM | EnBac.net

ỨNG DỤNG

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại.

Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

bộ nắp đậy chuông ba càng, bạc đạn nồi xe dream, Wave, future....zin honda  | Nông Trại Vui Vẻ - Shop

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Nguồn: thegioibacdan.com

27 Tháng Tư, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn bánh xe ô tô

Những năm gần đây nhu cầu mua sắm xe ô tô của người Việt trở nên rầm rộ hơn bao giờ hết, một phần vì do cơ chế mở cửa của nhà nước cùng với sự phát triển về kinh tế, phong trào sử dụng phương tiện này ngày càng lớn. Vì vậy các ngành sản xuất linh kiện cho ô tô đòi hỏi cũng phải phát triển mạnh mẽ để đáp ứng được nhu cầu này của thị trường. Trong đó, vòng bi bạc đạn là 1 linh kiện vô cùng quan trọng đối với những thiết bị máy móc nói chung và ngành ô tô nói riêng

Vòng bi, Bạc đạn Ô tô và những điều cần biết

Cũng giống như các máy móc công nghiệp có chuyển động tròn, xe ô tô cũng sử dụng vòng bi để quá trình hoạt động thêm trơn tru. Vòng bi ô tô là bộ phận có độ chính xác cao, nên việc chọn lựa vòng bi lắp đặt và thay thế là điều hết sức quan trọng. Vậy vòng bi sử dụng trong ô tô có khác gì so với vòng bi bạc đạn sử dụng trong những máy móc khác hay không? Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu vòng bi trong bánh xe ô tô ngay sau đây nhé.

Do ô tô hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, thường xuyên di chuyển do vậy vòng bi ôtô phải đáp ứng những tiêu chuẩn sau: tốc độ cao, hiệu suất cao và tuổi thọ trong quá trình sử dụng. Sử dụng vòng bi bánh xe ô tô có thể làm giảm bớt sự rung lắc của bánh, chống rung, chống sốc, lệch trục, kéo dài thời gian sử dụng của xe, cũng như phân bổ tải trọng của xe một cách đều nhất.

Cụ thể hơn, phớt làm kín phía bên trong trục bánh xe làm giảm đáng kể khoảng cách nghỉ giữa các lần cầu bảo dưỡng. Trong quá trình sản xuất, lắp ráp, nếu tăng chất lượng thép và tăng khả năng chịu nhiệt của thép thì đồng nghĩa với việc sẽ làm tăng tuổi thọ vòng bi bánh xe ô tô lên rất cao. Tuy có thiết kế gọn song vẫn đảm bảo sự chắc chắn, mạnh mẽ trong quá trình sử dụng trên nhiều loại địa hình.

Hiện nay trên thị trường chủ yếu xuất hiện những loại vòng bi “bạc đạn” cho bánh xe ô tô như sau:

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô dạng côn,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô côn xiên,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô hình cầu có rãnh sâu,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô đũa trụ,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô cắt côn T trong bộ ly hợp, …

Và với mỗi loại lại phân thành riêng từng nhóm hàng để có thể đáp ứng đúng chủng loại xe cũng như những yêu cầu trong quá trình di chuyển.

Nguyên Nhân Và Dấu Hiệu Nhận Biết Ổ Bi Xe Ô Tô Bị Hư Hỏng

Các thông số kỹ thuật.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Hướng dẫn tra: Kích thước vòng bi bạc đạn côn

– OD : đường kính ngoài

– ID: đường kính trong

– T: độ dày ổ lăn
(Đơn vị: mm)

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC BẠC ĐẠN CÔN DÙNG CHO Ô TÔ 3xxxx

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC BẠC ĐẠN Ô TÔ 3xxxx
NoMã SốKý Hiệu & Nhận DạngVòng TrongVòng NgoàiĐộ DàyĐộ Côn
1ModelMã bạc đạn (xxxxx) – Kí Hiệu Bạc Đạn CôndDBN
2322073xxxx – J2/Q: kí hiệu côn của hiệu SKF357224.25 
3322083xxxx – JR: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu KOYO408024.75 
4322093xxxx – JR: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu KOYO458524.75 
5322104T 3xxxx: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NTN509024.75 
632211E 3xxxx J: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NACHI5510025.75 
732213HR 3xxxx J: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NSK6512032.25 
8322153xxxx JR/Q: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu F17513033.25 
932216 8014035.25 
1032217 8515038.50 
1132218 9016042.00 
1232219 9517045.50 
1332309 4510038.25 
1432310 5011042.25 
1532311 5512045.50 
1632312 6013048.50 
1732313 6514051.00 
1830309 4510027.25 
1930310 5011029.25 
2030311 5512031.50 
2130313 6514036.00 
2233118 9015045.00 
2333213 6512041.00 
2430212 6011023.75 
2532220 10018049.00 

Nguồn: thegioibacdan.com

27 Tháng Tư, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn 64xx các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI BẠC ĐẠN TRÒN 64XX

Hiện nay trên thị trường đang có rất nhiều những loại vòng bi khác nhau đáp ứng nhu cầu sử dụng với nhiều loại máy móc. Với mỗi loại vòng bi sẽ có những kích thước, thiết kế và tải trọng khác nhau. Bởi vậy để sử dụng đạt hiệu quả cao chúng ta cần hiểu hơn các thông tin về chúng. Trong bài viết hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vòng bi 64xx:

Tra cứu thông số vòng bi bạc đạn miễn phí

Vòng bi tròn là loại vòng bi được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới do tính linh hoạt và hiệu suất tổng thể của chúng. Cấu tạo vòng trong và vòng ngoài không thể tách rời, vòng cách bằng thép ép được sử dụng phổ biến nhất, dựa vào cấu tạo chúng được chia thành 2 loại sau:

▪» Vòng bi tròn 1 dãy: Vòng bi này có các viên bi hình cầu, có 1 dãy bi, gồm các vòng bi có kí hiệu 60xx, 62xx, 63xx, 64xx, 622xx, 623xx, 68xx, 69xx.

▪» Vòng bi tròn 2 dãy hay còn được gọi vòng bi tròn dày: Các viên bi hình cầu, có 2 dãy bi, gồm các vòng bi có kí hiệu 52xx, 53xx.

Vòng bi bạc đạn 64xx thuộc chủng loại Vòng bi cầu một dãy có tuổi thọ bền bỉ và khả năng làm việc trong điều kiện vận hành cao.

ỨNG DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN TRÒN 64XX

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại. Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng, phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Bảng tra cứu kích thước vòng bi | Chuyên Cung Cấp Vòng Bi, Bạc Đạn

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

BẠC ĐẠN VÒNG BI CẦU TRÒN NTN CHÍNH HÃNG GIÁ RẺ TẠI TP.HCM Bạc đạn cầu NTN

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN …TRÒN

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC – Bạc Đạn Tròn 64xx 
NoMã SốKý Hiệu & Nhận dạngVòng Trong (mm)Vòng Ngoài (mm)Độ Dầy (mm)Độ Côn
1ModelKí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít )dDBN
26404ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – KOYO20721900
364052RS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – KOYO25802100
46406CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – KOYO30902300
56407ZZE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NACHI351002500
664082NSE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su -NACHI401102700
76409CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NACHI451202900
86410ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NTN501303100
96411LLU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NTN551403300
106412CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NTN601503500
116413ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NSK651603700
126414DDU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NSK701804200
136415CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NSK751904500
1464162Z: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – SKF802004800
1564172RS1: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – SKF852105200
166418S1: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – SKF902255400
176419ZRR: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – F1952405500
1864202RSS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – F11002505800
196421CCM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – F1   00
206422    00

Nguồn: thegioibacdan.com

27 Tháng Tư, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn xe nâng

Ngày nay, xe nâng được xem là người bạn đồng hành không thể thiếu đối với ngành công nghiệp, sản xuất và logistics. Với nhiều tính năng tiện ích khác nhau, xe nâng được sử dụng ở các bến bãi, nhà kho, xưởng sản xuất, khu vực xuất nhập hàng, … Tùy theo mục đích sử dụng, xe nâng giúp di chuyển và nâng hạ hàng hóa một cách dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian, giảm sức người và tăng năng suất làm việc. Xe nâng có cấu tạo khá phức tạp và có rất nhiều phụ tùng được lắp đặt giúp xe vận hành dễ dàng hơn, trong đó 1 trong những bộ phận quan trọng phải kể đến vòng bi – bạc đạn. Trong bài viết sau đây hãy cùng YP.VN tìm hiểu về vòng bi xe nâng – điểm mấu chốt cho khả năng chịu tải lớn của loại xe này

BẠC ĐẠN 55*120*34 KOVO

Xe nâng hàng là thiết bị dùng để nâng hạ, di chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác. Có 3 loại xe nâng cơ bản

•» Xe nâng tay: Là thiết bị nang hạ đơn giản, giá thành rẻ nhất. Cơ chế hoạt động của nó là nâng hạ bằng tay hoặc bằng kích chân.

•» Xe nâng điện: xe nâng điện tự động hoàn toàn dùng điện để nâng và di chuyển, dòng điện AC hoặc DC tùy theo nhu cầu của khách.

•» Xe nâng động cơ: là loại sử dụng động cơ đốt để làm việc, sử dụng nguyên liệu như là dầu, điện, xăng – gas, hoạt động công xuất cao, nâng được hàng siêu nặng.

Vòng bi – Bạc đạn xe nâng:

Vòng bi thường được sử dụng cho xe nâng là loại bạc đạn cầu 1 hoặc 2 dãy bi chịu tải cao, có đặc điểm ca ngoài dày hơn loại thường. Vòng bi này được phân thành 2 loại chính: vòng bi – bạc đạn ca ngoài có gờ (chain guide bearing) và vòng bi ca ngoài trơn bo (mast guide bearing). Hai dòng bi này có vị trí lắp đặt trên xe nâng khác nhau, vòng bi – bạc đạn ca ngoài có gờ gắn trực tiếp với xích nâng, vòng bi ca ngoài trơn gắn trực tiếp với trục nâng hàng. Ngoài 2 loại trên thì ở một số xe nâng còn có thêm loại bạc đạn thứ 3 là bạc đạn trục đặc.

Mỗi loại xe nâng sẽ có thông số vòng bi – bạc đạn khác nhau. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà hai dòng bi này có vị trí lắp đặt trên xe nâng khác nhau. Các loại vòng bi bạc đạn của hãng NSK, NTN, KOYO, NACHI… là những thương hiệu vòng bi bạc đạn nổi tiếng của Nhật Bản được sử dụng phổ biến ở các loại xe nâng hàng.

BẠC ĐẠN CHÀ XE NÂNG

Để dễ dàng hơn trong việc lựa chọn vòng bi bạc đạn cho trục hay lỗ trong thiết kế và gia công ta dựa vào đường kính trong của vòng bi bạc đạn và tra được những thông số như:

Ký hiệu trong bảng tra:

  1. D: Đường kính ngoài của vòng bi
  2. d: đường kính trong của vòng bi
  3. B: độ dày của vòng bi

Các mã như vòng bi 6204 ZZ, vong bi 32218, vong bi NSK HR30210J, bạc đạn 608 ZZ, bạc đạn NSK 6008 ZZ ….. là các mã bi phổ biến trong các loại xe nâng hàng hiện nay.

Vòng bi bạc đạn dùng cho xe nâng hàng được gắn ở vị trí  thang nâng có chức năng chụi lực và giảm ma sát để di chuyển khối hàng trượt lên, xuống theo phương thẳng đứng  chạy dọc theo khung nâng hàng, cho nên bạc đạn này được chế tạo bằng hợp kim đặc biệt đủ độ cứng để chịu lực ép sức nặng của kiện hàng, độ dày của bạc đạn lớn, có đường kính lớn nhỏ tùy vào tải trọng của từng loại xe nâng khác nhau.

Các thông số kỹ thuật vòng bi.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Bạc Đạn Xe Nâng Tay mua ở đâu? Bạc Đạn Cổ Bơm và Bánh xe

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Cách nhận biết dấu hiệu vòng bi xe nâng hư hỏng

Tình trạng của vòng bi xe nâng dựa trên thông số như là nhiệt độ, độ ồn và độ rung động. Cần phải theo dõi định kì các thông số này sẽ giúp quý khách nhận ra được tình trạng hoạt động của vòng bi này có dấu hiệu của sự hư hỏng hay không?

  • Nhiệt độ cụm ở ổ bi đỡ vòng bi tăng cao bất thường.
  • Có độ ồn nhiều, tiếng rít bất thường.
  • Độ rung động của vòng bi bị tăng cao bất thường.

Cách bảo vệ vòng bi xe nâng

Nếu phát hiện tiếng kêu rít bất thường thì cần phải tiến hành kiểm tra ngay. Tra dầu mỡ bôi trơn thích hợp cho vòng bi xe nâng là cách tốt nhất để kéo dài tuổi thọ của chúng.

Nguồn: thegioibacdan.com

26 Tháng Tư, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn nhào cà na các loại
  1. NHẬN DẠNG VÒNG BI BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA

Vòng bi nhào cà na hay còn có nhiều cách gọi khác như là bạc đạn nhào cà na, vòng bi tang trống tự lựa, bạc đạn tang trống. Vòng bi – bạc đạn nhào cà na có rãnh ngoài được thiết kế với bề mặt hình cầu có tâm trùng khớp với tâm của vòng bi – bạc đạn. Vòng bi – bạc đạn nhào cà na được cải tiến thiết kế có dạng tiếp xúc đường giữa rãnh và viên bi. Cấu trúc này có thể có khả năng chịu tải trọng va đập mạnh,  là sự lựa chọn thường xuyên của các ứng dụng có tải trọng rất cao trong các thiết bị lớn.

Vòng bi -bạc đạn cà na thường có 2 loại đó là bạc đạn lỗ thẳng và bạc đạn lỗ côn. Trong đó, vòng bi lỗ thẳng thì ca trong thẳng, vòng bi lỗ côn thì ca trong côn.

Vòng bi loại lỗ côn có thể được lắp trực tiếp lên trục hình côn hoặc trục hình trụ sử dụng măng xông H (ống lót côn).
Vòng cách thường được gia công đồng nguyên khối, đúc từ polyamit hoặc làm từ thép dập.
Ký hiệu quốc tế của loại vòng bi tang trống thường có 5 chữ số chính, bắt đầu từ số 2. ví dụ như: 222xx, 223xx, 230xx, 231xx, 232xx, 240xx…

Bac dan nhao ca na Nachi, Vòng bi Bạc đạn Cà na NACHI Nhật bản (Japan) Bạc  đạn nhào cà na NACHI

2. ỨNG DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA

Vòng bi – bạc đạn nhào cà na được dùng cho các thiết bị cán giấy, máy cán, sàng rung và các máy móc công nghiệp nói chung – đặc biệt là các ngành công nghiệp nặng

Nhào cà na có ưu điểm là sự đa rạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v. Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho vòng bi nhào cà na. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại. Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Vòng bi - Bạc đạn HRB Trung Quốc uy tín giá rẻ nhập khẩu chính hãng

Hướng dẫn tra kích thước vòng bi – bạc đạn:

D: đường kính ngoài

d: đường kính trong

B: độ dày ổ lăn

Đơn vị tính: mm

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

VÒNG BI NHÀO NSK SERIE 213XX - MINH THÀNH MTE

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA 222xx

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC  222xx
NoMã SốKý Hiệu & Nhận dạngVòng TrongVòng NgoàiĐộ DầyĐộ Côn
1Model dDBN
222204E: Kí hiệu lỗ thẳng hiệu SKFxxx 
322205EK: Kí hiệu lỗ côn hiệu SKF255218 
422206CC/W33: kí hiệu lỗ thẳng SKF206220 
522207CCK/W33: kí hiệu lỗ côn SKF357223 
622208EAE4: kí hiệu lỗ thẳng hiệu NSK408023 
722209EAEK: kí hiệu lỗ côn hiệu NSK458523 
822210EMD1: kí hiệu lỗ thẳng rế đồng hiệu NTN509023 
922211 5510025 
1022212 6011028 
1122213 6512031 
1222214 7012531 
1322215 7513031 
1422216 8014033 
1522217 8515036 
1622218 9016040 
1722219 9517043 
1822220 10018046 
1922221 xxx 
2022222 11020053 
2122223 xxx 
2222224 12021558 
2322225 xxx 
2422226 13023664 
2522227 xxx 
2622228 14025068 
2722229 xxx 
2822230 15027073 
2922231 xxx 
3022232 16029080 
3122233 xxx 
3222234 17031086 
3322235 xxx 
3422236 18032086 
3522237 xxx 
3622238 19034092 
3722239 xxx 
3822240 20036098 
3922241 xxx 
4022242 xxx 
4122243 220400108 
4222244 xxx 
4322245 xxx 
4422246 xxx 
4522247 xxx 
4622248 240440120 
4722249 xxx 
4822250 xxx 
4922251 xxx 
5022252 260480130 
5122254 xxx 
5222256 280500130 

Nguồn: thegioibacdan.com

26 Tháng Tư, 2022 / by / in
Các loại vòng bi bạc đạn chuyên dùng cho xe máy

Vòng bi xe máy là vòng bi cầu kích thước nhỏ có nắp chắn ở hai bên bằng nắp cao su hoặc vòng bi kim nhỏ (cho zên xe Vespa). Mỗi model xe máy dùng mỗi loại vòng bi có kích thước khác nhau (mã số khác nhau) tùy thuộc vào từng loại xe khác nhau. 

Bạc đạn hay còn gọi là vòng bi xe máy là một bộ phận rất quan trọng của những chiếc xe máy nói riêng và ở trên tất cả thiết bị cơ khí bạc đạn đóng vai trò rất quan trọng để giảm thiểu ma sát một cách tối đa nhất. Đây là một bộ phận hết sức quan trọng trên xe gắn máy ảnh hưởng lớn tới tiêu hao nhiên liệu, công suất, độ bền của xe. Trong quá trình lái xe, nếu vòng bi bị hư hỏng mà không thay thế kịp thời. Điều này sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến những bộ phận khác. Một yếu tố khác cũng được người dung rất quan tâm đó chính là giá bạc đạn bao nhiêu vì bộ phận thường xuyên thay thế

Bạc đạn vòng bi thường được gắn tại các bộ phận có chuyển động quay trong các loại máy móc nhằm hạn chế việc thất thoát năng lượng nhờ tác dụng làm giảm lực ma sát. Đây là một bộ phận hết sức quan trọng trên xe gắn máy ảnh hưởng lớn tới tiêu hao nhiên liệu, công suất, độ bền của xe.

Bạc đạn SKF SYJ 45 TF | Phụ Kiện Các Loại | ketnoitieudung.vn

Trên thị trường, đạn bác có rất nhiều chủng loại được chế tạo khác nhau tùy vào từng mục đích sử dụng. Điển hình thì có thể kể tới:

Bạc đạn bi cầu với mã số thường bắt đầu là 6xxx VD: 6201, 6203, 6004, 6302,…mã hơi đặc biệt như 6902, 6905,…

Sẵn đây mình cũng xin nói cụ thể hơn về tác dụng cũng như thông số của từng loại bi

▪» Bi đầu 60xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 0 ý nghĩa là bi nhỏ chiệu lực thấp, thường được dùng trong động cơ xe máy được tiếp xúc trực tiếp với nhớt và nằm ở vị trí hẹp.

▪» Bi đầu 62xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 2 ý nghĩa là bi chiệu lực cao hơn bi 60xx thường nằm ở vị trí trong động cơ xe thường lắp ở vị trí chiệu lực nhiều hơn.

▪» Bi đầu 63xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 2 ý nghĩa là bi chiệu lực cao hơn bi 62xx thường nằm ở vị trí bánh xe vị trí này chiu lực nặng hơn.

▪» Bi đầu 69xx là bi tốc độ cao thường dùng cho những vị trí đặc biệt với tốc độ quay lớn.

Những mã bạc đạn thông dụng nhất dùng cho bạc đạn xe máy:

Bạc đạn 16002, Bạc đạn 6000, Bạc đạn  6002, Bạc đạn 6003, Bạc đạn 6004, Bạc đạn 62/22, Bạc đạn 6201, Bạc đạn 6201, Bạc đạn 6203, Bạc đạn 6203, Bạc đạn 6204, Bạc đạn 6205, Bạc đạn 6205, Bạc đạn  6301, Bạc đạn  6303, Bạc đạn 6304, Bạc đạn 6902, Bạc đạn  6904, Bạc đạn  6905, Bạc đạn  6302…

Vòng bi Koyo - Thiết bị cơ giới chuyên dùng

Các loại thương hiệu vòng bi dành cho xe máy được ưu chuộng trên thị trường hiện nay:

Vòng bi SKF

Trong các loại vòng bi xe máy hiện nay, vòng bi SKF được người tiêu dùng đánh giá rất cao. Vì nó có thể sử dụng đa dạng trong mọi trường hợp như: chế tạo và sửa chữa các thiết bị máy móc, xe cộ.

Cùng với đó là độ bền cao vì nó được làm từ chất liệu cao cấp. Nó có khả năng chống được các tác động ngoại lực. Điều này đảm bảo quá trình sử dụng vòng bi sẽ diễn ra lâu dài và ổn định, đồng thời giúp bảo vệ xe máy tốt hơn.

Hơn thế nữa, vòng bi xe máy SKF có tính chính xác cao. Khi lắp đặt vào xe máy sẽ khít chặt, tạo sự ma sát lớn để khi vận hành không có bất kỳ vấn đề nào xảy ra.

Điều cuối cùng phải kể đến chính là nó có tuổi thọ lâu dài, nên bạn sẽ tiết kiệm chi phí cũng như thời gian hơn.

Vòng bi Koyo

Có thể nói mọi vòng bi xe máy của hiệu Koyo đều được khách hàng đánh giá cao về nhiều mặt. Sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cực kỳ hiện đại. Chúng được kiểm tra rất kỹ lưỡng khi đưa ra ngoài thị trường.

Với nhiều ưu điểm như độ bền hoàn hảo, thiết kế chính xác, chất lượng không phải bàn tới và giá cực kỳ phải chăng. Ngoài ra, thương hiệu này có rất nhiều chủng loại vòng bi xe máy mà bạn có thể dễ dàng tìm mua trên thị trường.

Vòng bi Nachi

Vòng bi Nachi có nhiều ưu điểm nổi trội mà bạn sẽ quan tâm như tiết kiệm năng lượng, chịu được tải trọng lớn, tự bôi trơn, độ chính xác cao và không gây tiếng ồn khi sử dụng.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Nguồn: thegioibacdan.com

26 Tháng Tư, 2022 / by / in
Đảm bảo tốc độ quay giới hạn kéo dài tuổi thọ vòng bi

Một trong những yếu tố quan trọng giúp người dùng đánh giá được chất lượng của vòng bi – bạc đạn đó chính là tốc độ quay của chúng. Nó thực chất là chỉ số thể hiện số vòng quay của vòng bi trong khoảng thời gian nhất định tính bằng giây hoặc phút. Yếu tố này ảnh hưởng rất lớn đến hiệu suất hoạt động của máy. Tuy nhiên, ít ai biết được rằng tốc độ quay giới hạn của vòng bi thực chất là gì? Nó ảnh hưởng đến tuổi thọ vòng bi như thế nào. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, hãy cùng tìm hiểu thông qua những chia sẻ dưới đây. 

Tốc độ quay giới hạn của vòng bi được xem là tiêu chí đánh giá năng suất hoạt động của linh kiện.

Giới hạn tốc độ của vòng bi – bạc đạn phụ thuộc vào tốc độ quay tròn ở vòng bi có thể được quay liên tục mà không làm tăng nhiệt độ. Tốc độ quay có thể bị ảnh hưởng bởi lực ma sát và sự gia nhiệt. Khi nhiệt độ tác động lên quá mức sẽ khiến cho lực ma sát tăng lên. Lúc này tốc độ vòng quay sẽ bị giảm xuống. Nếu như nhiệt độ vượt quá mức quy định, sự cọ sát hoặc các lỗi khác có thể xảy ra trong vòng bi bạc đạn, do đó ảnh hưởng đến hoạt động quay của vòng bi. Và trong trường hợp phớt chặn vòng bi với phần nắp chắn tiếp xúc, tốc độ quay sẽ bị giới hạn bởi hai yếu tố đó là tốc độ quay của bề mặt nắp chắn tiếp xúc và đặc tính chịu lực của mỡ.

Set 10 bạc đạn mini MR63ZZ kích thước 3*6*2.5mm | Shopee Việt Nam

Chính vì vậy để đảm bảo năng suất hoat động của máy móc cũng như tuổi thọ của vòng bi chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau đây để khi sử dụng vòng bi không vượt mức giới hạn tốc độ quay:

▪» Chú ý đến những thông số của máy, của từng bộ phận cấu thành và của riêng vòng bi, ngoài ra cũng cần chú ý đến lượng dầu mỡ tra vào máy.

▪» Không sử dụng vòng bi vượt quá mức giới hạn tốc độ quay của vòng bi vì rất dễ gây hư hỏng và không thể sửa chữa.

▪» Nên hoạt động ở thời gian hợp lí, không nên để máy hoạt động quá lâu, quá công suất.

▪» Nên kiểm tra định kì để xem chất lượng của vòng bi bạc đạn có còn đảm bảo hay không

▪» Hạn chế gây tác động đến máy khi máy đang chạy, vòng bi đang quay.

▪» Không để bụi bẩn bám quá nhiều, đặt ở môi trường sạch, thoáng, không quá thay đổi nhiệt độ đột ngột.

▪» Trường hợp máy quá nóng có thể phun ít nước để làm hạ nhiệt độ xuống, lưu ý chỉ xịt dạng phun sương chứ không nên dùng vòi xịt trực tiếp vào vòng bi, vì dễ gây hư hỏng. Ngoài ra có thể dùng quạt để giúp dịu bớt nhiệt độ khi máy đang hoạt động.

Ý nghĩa các thông số kỹ thuật trên vòng bi bạc đạn

Những lưu ý trên không chỉ giúp cho tốc độ quay giới hạn của vòng bi được giữ ở mức cân bằng, đảm bảo máy móc hoạt động tốt mà còn có thể tăng hiệu quả trong công việc của bạn.

Cần lưu ý khi mua vòng bi, nên mua sản phẩm chính hãng với thông số kĩ thuật rõ ràng, tem mác theo đúng tiêu chuẩn, tránh tình trạng mua nhằm hàng giả sẽ dễ hư hỏng, gây cháy nổ khi máy quay ở tốc độ quá giới hạn.

Nguồn: thegioibacdan.com

12 Tháng Tư, 2022 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn nhào tròn các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI – BẠC ĐẠN Nhào Tròn

Vòng bi bạc đạn nhào tròn (hay còn gọi là vòng bi cầu 2 dãy tự lựa) được thiết kế gồm 2 dãy bi cầu gắn liền vào một rế và chạy trên 2 rãnh của ca trong vòng bi. Khối thống nhất 2 dãy bi và ca trong có thể chuyển động tự lựa so với ca ngoài do mặt tiếp xúc của 2 dãy viên bi với ca ngoài không có rãnh và ca ngoài cong hình bán cầu.

Vòng bi Nhào tròn 1317 NSK Dế đồng, mủ và sắt K, EK / E NSK

Nhờ thiết kế như vậy cho phép vòng bi này có thể chịu tải khá cao (do thiết kế 2 dãy bi), ngoài ra chúng còn cho phép vòng bi chuyển động quay với tốc độ khá nhanh so với vòng bi cà na, tốc độ trong khoảng 3.800 – 38.000 RPM tùy vào kích thước vòng bi (đây chính là điêm khác biệt cơ bản giữa vòng bi này với vòng bi trụ 2 dãy tự lựa (vòng bi cà na)).

Kí hiệu quốc tế của Vòng bi – Bạc đạn này thường là 4 chữ số bắt đầu bằng chữ số 1 hoặc 2. Ví dụ: 1205, 2210, 1316, 2214. Còn một điểm khác biệt cần lưu ý của vòng bi này so với vòng bi cà na nữa là: vòng bi này có thêm loại có nắp chắn bụi có nắp chắn bụi bằng nhựa hoặc nắp chắn bằng sắt).

Ngoài ra vòng bi cầu 2 dãy tự lựa còn có điểm giống với vòng bi cà na đó là ca trong có thể là lỗ thẳng hoặc lỗ côn tùy thuộc vào kích thước trục và khả năng chịu tải của vòng bi, kí hiệu đuôi của dòng bạc đạn lỗ côn là K. Ở vòng bi này lỗ côn thì sài kèm với măng xông đi kèm.

Hiện tại trên thị trường vòng bi công nghiệp rất nhiều sản xuất uy tín nổi tiếng mà khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn tùy vào nhu cầu sử dụng của mình dụ như: SKF, FAG, NSK,NTN, KOYO, NACHI, F1….

Ứng dụng: sử dụng cho các ứng dụng tải cao cần tốc độ cao như trục ru lô trong máy cán phẳng tôn trong nhà náy sản xuất tôn lợp, trong máy xay tiêu trong nhà máy chế biên thực phẩm, hay trong nhà máy sản xuất giấy…

Các thông số kỹ thuật

Kích thước:

Đường kính trong (d): đơn vị tính – mm

Đường kính ngoài (D): đơn vị tính – mm

Độ dày (B): đơn vị tính – mm

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN NHÀOTRÒN

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC – Bạc Đạn Tròn 12xx 
NoMã SốKý Hiệu & Nhận dạngVòng Trong (mm)Vòng Ngoài (mm)Độ Dầy (mm)Độ Côn
1ModelKí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít )dDBN
21202ZZ (tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc)153511 
312032RS (tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su)174012 
41204 204714 
51205 255215 
61206 306216 
71207 357517 
81208 408018 
91209 458519 
101210 509020 
111211 5510021 
121212 6011022 
131213 6512023 
141214 7012524 
151215 7513025 
161216 8014026 
171217 8515028 
181218 9016030 
191219 9517032 
201220 10018034 
211221 10519036 
221222 11020038 
231224 12021542 
241226 13023046 

Nguồn: thegioibacdan.com

12 Tháng Tư, 2022 / by / in