Thêm kết quả...

10 loại bạc đạn (vòng bi) mà dân cơ khí nên biết

Bạc đạn, hay còn gọi là vòng bi, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khoa học, công nghiệp, nông nghệp,.. Nó có khá nhiều kiểu dáng với các chức năng khác nhau. Nếu bạn gặp khó khăn trong việc phân biệt và lựa chọn loại bạc đạn tốt, hãy đọc bài viết dưới đây của chúng tôi.

Bạc đạn là gì?

Bạc đạn là một bộ phận cơ khí có chức năng dẫn hướng cho một cụm quay. Nó có độ chính xác cao cho phép thiết bị di chuyển ở các mức tốc độ khác nhau, bằng cách vận chuyển các tải trọng. Bạc đạn có các đặc điểm sau:

  • Độ chính xác cao,
  • Độ bền cao.
  • Khả năng làm việc ở tốc độ cao với tiếng ồn và độ rung tối thiểu..

Loại thiết bị này được tìm thấy trong nhiều ứng dụng, chẳng hạn như ngành công nghiệp ô tô, ngành hàng không vũ trụ, thiết bị xây dựng, máy công cụ, v.v.

Hiện nay có rất nhiều loại bạc đạn. Với bốn loại chính là: bạc đạn cầu, bạc đạn hình trụ, bạc đạn côn và bạc đạn kim. Tuy nhiên, bạc đạn ổ bi là cơ cấu phổ biến nhất. Mỗi thiết bị sẽ có những ưu điểm và nhược điểm riêng. Đó là lý do tại sao chúng tôi khuyên bạn nên so sánh từng loại bạc đạn với nhau để xác định thiết bị nào sẽ phù hợp với những yêu cầu của bạn..

Top 10 loại bạc đạn tốt nhất hiện nay

1. Bạc đạn lăn

Bạc đạn lăn

Bạc đạn lăn chứa các phần tử lăn có hình dạng quả bóng hoặc hình trụ. Ta biết rằng bánh xe lăn di chuyển dễ hơn bánh xe trượt trên mặt đất vì độ lớn của ma sát lăn nhỏ hơn ma sát trượt. Nguyên tắc tương tự cũng được áp dụng ở đây. Bạc đạn lăn được sử dụng để tạo điều kiện cho các bộ phận chuyển động tự do di chuyển dễ hơn trong chuyển động quay.

Bạc đạn lăn

Bạc đạn lăn được sử dụng nhiều trong thang cuốn hoặc băng tải vì nó dễ dàng chuyển đổi chuyển động quay sang chuyển động trượt.

Một ứng dụng khác của bạc đạn lăn là: máy bơm pittong. Máy bơm có thể chuyển đổi năng lượng quay từ động cơ thành chuyển động tịnh tiến với sự trợ giúp của các liên kết của vòng bị lăn. Trong ứng dụng này, ổ bi được sử dụng để hỗ trợ trục động cơ cũng như trục của các con lăn khác trong cụm.

Ngoài ra, bạc đạn lăn mang tải không có nhiều ma sát vì ma sát trượt đã được thay thế bằng ma sát lăn. Loại vòng bi này có thể được chia thành hai loại chính: ổ bi và ổ lăn.

2. Bạc đạn

Bạc đạn, hay còn gọi là vòng bi, là loại bạc đạn phổ biến và được biết đến rộng rãi nhất. 

Nó bao gồm một hàng bóng làm phần tử lăn. Chúng nằm giữa hai mảnh kim loại hình vòng cung. Những mảnh kim loại này được gọi là chủng tộc. 

Bạc đạn mang lại ma sát rất thấp trong quá trình lăn nhưng lại hạn chế khả năng chịu tải. Điều này xuất phát từ nguyên nhân: diện tích tiếp xúc giữa các quả bóng và đường đua nhỏ. Chúng có thể hỗ trợ tải dọc trục theo hai hướng bên cạnh tải trọng hướng tâm.

Ổ bi được sử dụng để điều khiển chuyển động dao động và quay. Ví dụ, trong động cơ điện, trục quay chuyển động tự do, còn vỏ động cơ thì đứng yên, ổ bi được sử dụng để nối trục với vỏ động cơ.

Tùy thuộc vào ứng dụng, các loại ổ bi khác nhau có sẵn để lựa chọn.

Ưu điểm của ổ bi:

  • Chống mài mòn tốt
  • Không cần bôi trơn nhiều.
  • Cung cấp ma sát thấp, do đó tiêu hao ít năng lượng.
  • Tuổi thọ dài.
  • Dễ dàng thay thế.
  • Kích thước chung nhỏ.
  • Tương đối rẻ.
  • Có thể xử lý tải lực đẩy.

Nhược điểm của ổ bi:

  • Dễ bị gãy.
  • Không thể xử lý trọng lượng lớn.

3. Bạc đạn rãnh sâu

Các loại bạc đạn tốt và phổ biến nhất: rãnh sâu

Các loại bạc đạn tốt và phổ biến nhất: rãnh sâu

Đây là loại vòng bi được sử dụng rộng rãi nhất. Nó bao gồm một vòng bóng truyền tải trọng nằm giữa và chuyển động quay giữa 2 vòng đua. Các quả bóng được giữ cố định.

Chúng có ma sát lăn rất thấp, đã được tối ưu hóa để tạo ra tiếng ồn thấp và độ rung thấp. Điều này làm cho bạc đạn rãnh sâu trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng tốc độ cao.

Chúng tương đối dễ cài đặt và không yêu cầu bảo trì thường xuyên. Tuy nhiên, người dùng cần phải cẩn thận trong quá trình lắp đặt để tránh làm móp các rãnh. Nếu móp, chúng sẽ không thể đẩy khít vào trục.

4. Bạc đạn tiếp xúc góc

Các loại bạc đạn tốt - Bạc đạn tiếp xúc góc

Các loại bạc đạn tốt – Bạc đạn tiếp xúc góc

Đối với bạc đạn tiếp xúc góc, các rãnh bên trong và bên ngoài dịch chuyển với nhau dọc theo trục của vòng bi. Mô hình này được thiết kế để chịu tải trọng dọc trục lớn hơn theo cả hai hướng ngoài tải trọng hướng tâm.

Do sự dịch chuyển của các đường đua bên trong và bên ngoài, tải trọng dọc trục có thể được truyền qua ổ trục đến vỏ. Bạc đạn này phù hợp với các ứng dụng yêu cầu dẫn hướng dọc trục cứng.

Bạc đạn tiếp xúc góc được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nông nghiệp, ô tô, hộp số, máy bơm và các ứng dụng tốc độ cao khác.

5. Bạc đạn tự điều chỉnh

Bạc đạn tự điều chỉnh là một trong các loại bạc đạn tốt và phổ biến nhất hiện nay

Bạc đạn tự điều chỉnh là một trong các loại bạc đạn tốt và phổ biến nhất hiện nay

Vòng bi này có 2 vòng. Trong đó, vòng trong có các rãnh sâu tương tự như ổ bi rãnh sâu. Tiếp đến là hai hàng bi và một vòng bên ngoài.

Vòng ngoài có hình dạng lõm, để tạo điều kiện cho vòng trong tự do sắp xếp lại chính nó khi nó bị lệch. Điều này tùy thuộc vào độ lệch của vòng trong.

6. Bạc đạn lực đẩy

Vòng bi lực đẩy

Vòng bi lực đẩy

Ổ bi đẩy là một loại ổ bi đặc biệt được thiết kế chuyên dụng cho tải trọng dọc trục. Chúng hoàn toàn không thể chịu được tải trọng hướng tâm.

bạc đạn cầu có độ ồn thấp, hoạt động êm ái và có khả năng ứng dụng tốc độ cao.

Chúng có sẵn dưới dạng ổ trục một hướng hoặc hai hướng và việc lựa chọn phụ thuộc vào việc tải là một chiều hay hai chiều.

7. Bạc đạn lăn hình trụ

Đây là cơ cấu đơn giản nhất trong tất cả các vòng bi. Bạc đạn lăn hình trụ cung cấp độ cứng tuyệt vời, khả năng truyền tải dọc trục, ma sát thấp và thời gian sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, chúng gặp khó khăn về tải trọng hướng tâm nặng và tốc độ cao.

Khả năng chịu tải của mô hình này có thể được tăng thêm bằng cách loại bỏ lồng hoặc bộ phận chứa các con lăn hình trụ. Điều này giúp lắp nhiều con lăn hơn để mang tải.

bac-dan-hinh-tru

Bạc đạn lăn hình trụ có sẵn dưới dạng hàng đơn, hàng đôi và loại bốn hàng. Chúng cũng có các biến thể tách rời và niêm phong.

Các biến thể chia tách được sử dụng cho các khu vực khó tiếp cận như trục khuỷu động cơ. Trong các biến thể kín, các chất bôi trơn được bảo toàn, cũng như không có sự nhiễm bẩn bạc đạn nào diễn ra. Nên cơ cấu này không cần bảo dưỡng vẫn duy trì tốt. 

8. Bạc đạn lăn hình cầu

Bạc đạn lăn hình cầu có tải trọng hướng tâm và hướng trục. Chúng có khả năng chịu tải cao và có thể quản lý sự lệch trục giữa trục và vỏ. Điều này làm giảm thiểu chi phí bảo trì và cải thiện tuổi thọ.

Bạc đạn lăn hình cầu được ứng dụng trong rất nhiều trường hợp. Chúng được sử dụng trong các ứng dụng có tải nặng, tốc độ trung bình đến cao và có thể bị lệch trục. Ví dụ như: xe địa hình, máy bơm, quạt cơ khí, động cơ đẩy hàng hải, tuabin gió và hộp số.

bac-dan-lan-hinh-cau

9. Bạc đạn lăn hình côn

Vòng bi lăn hình côn

Vòng bi lăn hình côn

Bạc đạn lăn hình côn có phần tử chịu tải hình nón. Với những con lăn nằm giữa hai đường đua của phần tử chịu tải. Nếu các vòng đua và trục của con lăn được kéo dài, tất cả chúng sẽ gặp nhau ở một điểm chung.

Bạc đạn lăn hình côn được thiết kế để chịu tải trọng hướng trục cao hơn tải trọng hướng tâm. Nửa góc của hình nón thông thường này càng lớn thì tải trọng trục càng nhiều. Do đó chúng hoạt động như ổ đỡ lực đẩy cũng như ổ trục tải hướng tâm.

10. Bạc đạn lăn kim

Bạc đạn lăn kim là một loại bạc đạn lăn đặc biệt. Nó có các con lăn hình trụ giống với kim với đường kính vô cùng nhỏ.

Đối với các vòng bi thông thường, chiều dài con lăn trong ổ lăn chỉ dài hơn đường kính của nó một chút. Nhưng bạc đạn lăn kim thì khác, chiều dài của các con lăn vượt quá đường kính của nó ít nhất bốn lần.

bac-dan-lan-kim

Vì bạc đạn kim có đường kính nhỏ, cho nên có thể lắp được nhiều con lăn hơn trong cùng một không gian. Điều này làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với các rãnh. Do đó, chúng có khả năng chịu tải cao. Kích thước nhỏ cũng mang đến nhiều tiện lợi trong các ứng dụng có không gian hạn chế vì chúng yêu cầu khe hở nhỏ hơn giữa trục và vỏ.

Mô hình này được sử dụng nhiều trong các bộ phận ô tô như trục truyền động và trục quay tay. Chúng cũng được ứng dụng trong máy nén và máy bơm.

Nguồn: maysanxuattudong

2022-05-17 / by / in
NHỮNG KÝ HIỆU CẦN BIẾT KHI SỬ DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN SKF

Bạc đạn SKF là loại vòng bi của thương hiệu nổi tiêng SKF. Được sản xuất trên dây chuyền máy máy hiện đại cùng thiết kế tinh tế, vòng bi SKF luôn đi đầu về chất lượng sản phẩm. Chất lượng tốt như vậy nhưng điều làm nhiều người tiêu dùng hắc mắc là những kí hiệu được dập trên vòng bi có ý nghĩa gì. Vậy nên bài viết dưới đây chúng tôi sẽ đề cập tới vấn đề này để giúp bạn hiểu được những kí tự trên bạc đạn SKF.

Kí hiệu trên vòng bi thể hiện tính năng, chất liệu của sản phẩm
Ngoài thể hiện những đặc tính khác nhau trên cùng 1 mã sản phẩm vòng bi thì chúng còn có giá thành khác nhau vì được cấu tạo bằng các vật liệu và công dụng khác nhau.Ví dụ như vòng bi SKF 6205 sẽ có những kí hiệu đuôi như: SKF 6025- 2Z/C3, SKF 6025- 2RSH, SKF 6025- 2Z.

Các ký hiệu trên đều được SKF quy định chuẩn trong những dãy sản phẩm của mình và áp dụng cho tất cả sản phẩm vòng bi SKF chính hãng hiện nay.

R1 : Vòng ngoài có gờ chặn 2. Mặt lăn hình cầu (Vòng bi trên thanh ray)
RS : Phớt tiếp xúc bằng cao su tổng hợp có hoặc không có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RS : Phớt tiếp xúc RS trên cả hai mặt của Vòng bi
RS1 : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RS1 : Phớt tiếp xúc RS1 trên cả hai mặt của Vòng bi
RS1Z : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi và bên kia lắp một nắp che bằng thép
RS2 : Phớt tiếp xúc bằng cao su fluoro (FPM) có tấm thép gia cố lắp một bên của Vòng bi
2RS2 : Phớt tiếp xúc RS2 trên cả hai mặt của Vòng bi
RSH: : Phớt tiếp xúc bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSH : Phớt tiếp xúc RSH lắp hai bên của Vòng bi
RSL : Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RSL : Phớt ma sát thấp RSL lắp hai bên của Vòng bi
RZ : Phớt ma sát thấp bằng cao su Acrylonitrile Butadiene (NBR) có tấm thép gia cố, lắp một bên của Vòng bi
2RZ : Phớt ma sát thấp RZ lắp hai bên của Vòng bi
S0 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +150oC
S1 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +200oC
S2 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +250oC
S3 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +300oC
S4 : Các vòng của Vòng bi hoặc vòng đệm của ổ chặn được ổn định kích thước cho phép nhiệt độ làm việc lên tới +350oC
T : Vòng cách được gia công cắt làm bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TB : Vòng cách bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, dạng ô kín, bố trí vào phía vòng trong
TH : Vòng cách dạng hở bằng chất dẻo phenolic có sợi gia cố, bố trí ở giữa con lăn
TN : Vòng cách bằng Polyamide phun ép, bố trí ở giữa con lăn
TNH : Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố trí ở giữa con lăn TNHA Vòng cách bằng Polyether etherketone (PEEK) đúc khuôn, bố trí ở giữa vòng ngoài
TN9 : Vòng cách bằng Polyamide 6,6 phun ép được gia cố bằng sợi thủy tinh, bố trí ở giữa con lăn
UU : kết hợp với một chữ số để biểu thị ổ côn, vòng trong và bộ con lăn hoặc vòng ngoài có dung sai chiều cao nhỏ. Ví dụ:
U2 : Dung sai bề rộng +0,05/0 mm
U4 : Dung sai bề rộng +0,10/0 mm
V : Vòng bi không có vòng cách
V : Kết hợp với một chữ cái thứ hai qui định nhóm Vòng bi đặc biệt và ba hoặc bốn chữ số theo sau biểu thị những loại Vòng bi không có ký hiệu tiếp vị ngữ tiêu chuẩn.

Nguồn: hungphatvn

2022-05-17 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn 60xx các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI” BẠC ĐẠN TRÒN  

Vòng bi cầu một dãy (hay còn gọi bạc đạn tròn) là loại vòng bi phổ biến nhất. Chúng được sử dụng rất rộng rãi. Rãnh mặt lăn trên cả hai vòng đệm trong và ngoài đều có cung bán kính lớn hơn một chút so với bi. Ngoài tải đường kính, ổ còn chịu được tải hướng trục  trên hai hướng. Do mô men quay thấp nên chúng rất phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tốc độ cao và tổn hao năng lượng thấp.

Ngoài các ổ bi loại trống, những ổ bi này thường có nắp chắn bảo vệ bằng thép hay bằng cao su trên một hoặc hai bên và được bôi trơn bằng dầu hoặc mỡ. Tương tự, đôi khi vòng bi “bạc đạn” định vị cũng được dùng ở ngoài. Vòng cách làm bằng thép dập được sử dụng phổ biến nhất.

Ký hiệu quốc tế của loại vòng bi này thường có 4 mã số (một số có 3 mã số) bắt đầu từ số 6.

ỨNG DỤNG

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại.

Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Vòng bi bạc đạn 682 Koyo Japan - Cao Long Co.Ltd

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN …TRÒN

    BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC        
No Mã Số Ký Hiệu & Nhận dạng Vòng Trong Vòng Ngoài Độ Dầy Độ Côn
1 Model Kí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít ) d D B N
2 606 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – KOYO 6 17 6 00
3 607 2RS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – KOYO 7 19 6  
4 608 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – KOYO 8 22 7  
5 609 ZZE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NACHI 9 24 7  
6 6000 2NSE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su -NACHI 10 26 8  
7 6001 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NACHI 12 28 8  
8 6002 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NTN 15 32 9  
9 6003 LLU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NTN 17 35 10  
10 6004 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NTN 20 42 12  
11 6005 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NSK 25 47 12  
12 6006 DDU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NSK 30 55 13  
13 6007 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NSK 35 62 14  
14 6008 2Z: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – SKF 40 68 15  
15 6009 2RS1: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – SKF 45 75 16  
16 6010 S1: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – SKF 50 80 16  
17 6011 ZRR: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – F1 55 90 18  
18 6012 2RSS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – F1 60 90 18  
19 6013 CCM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – F1 65 100 18  
20 6014   70 110 20  
21 6015   75 115 20  
22 6016   80 125 22  
23 6017   85 130 22  
24 6018   90 140 24  
25 6019   95 145 24  
26 6020   100 150 24  
27 6021   105 160 26  
28 6022   110 170 28  
29 6023   x x x  
30 6024   120 180 28  
31 6026   130 200 33  
32 6028   140 210 33  
33 6030   150 225 35  
34 6032   160 240 38  
35 6034   170 260 42  

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-05-17 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn dùng cho Motor

Vòng bi “bạc đạn” dùng cho motor động cơ điện thường là loại vòng bi cầu ( hay còn gọi là bạc đạn tròn).

Mỗi động cơ điện thường có 2 vòng bi, ở đầu motor và cuối motor. Trong đó vòng bi “bạc đạn” ở gần phía trục (gọi là drive end) phải chịu lực nhiều hơn vòng bi ở phía sau motor (non- drive end). Nhìn vào bảng thông số mã động cơ là 90, motor từ 2 đến 8 cực điện dùng vòng bi là 6205. Tương tự như vậy ta chọn được vòng bi “bạc đạn” tương ứng để thay thế cho motor nếu đến kỳ bảo dưỡng.

Đặc tính sản phẩm vòng bi bạc đạn dùng cho motor động cơ điện

▪» Tiết kiệm thời gian: thời gian lắp đặt vòng bi, bạc đạc nhanh hơn,  và chống ô nhiễm.

▪» Giảm tiếng ồn và độ rung, sự cố do chất bôi trơn

▪» Không giảm tốc độ do con dấu không tiếp xúc

▪» Vòng kín ngăn chặn lan truyền của dầu mỡ trong cọc thẳng đứng, thúc đẩy sự ổn định nhiệt độ và cung cấp gia công chính xác cao hơn.

▪» Tăng tuổi thọ dầu mỡ bôi trơn : mở rộng thêm 50% với vòng bi, bạc đạn kín.

Cách tốt nhất để lực chọn các loại vòng bi phù hợp với động cơ máy của bạn chính là hãy tìm hiểu thật kỹ công dụng của sản phẩm có phù hợp với thiết bị của bạn không. Đặc biệt chú trọng đến nguyên liệu tạo nên vòng bi, đó là yếu tố quyết định độ bền của vòng bi bạc đạn giúp bạn tiết kiệm được một khoản sau này.

Vòng bi bạc đạn hiện tại trên thị trường đã xuất hiện hàng kém chất lượng nhái các thương hiệu có tên tuối, người tiêu dùng cần cảnh giác và kiểm tra thật kỹ các thông số kỹ thuật cũng như những đặc trưng nổi bật của từng thương hiệu và nhà cung cấp uy tín, tránh mua phải hàng giả kém chất lượng.

Bạc đạn Nachi nắp 4 lỗ nồi "dành cho" Honda CD50, SS50 - Phụ tùng thay thế  khác Hãng OEM | EnBac.net

ỨNG DỤNG

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại.

Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

bộ nắp đậy chuông ba càng, bạc đạn nồi xe dream, Wave, future....zin honda  | Nông Trại Vui Vẻ - Shop

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-27 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn bánh xe ô tô

Những năm gần đây nhu cầu mua sắm xe ô tô của người Việt trở nên rầm rộ hơn bao giờ hết, một phần vì do cơ chế mở cửa của nhà nước cùng với sự phát triển về kinh tế, phong trào sử dụng phương tiện này ngày càng lớn. Vì vậy các ngành sản xuất linh kiện cho ô tô đòi hỏi cũng phải phát triển mạnh mẽ để đáp ứng được nhu cầu này của thị trường. Trong đó, vòng bi bạc đạn là 1 linh kiện vô cùng quan trọng đối với những thiết bị máy móc nói chung và ngành ô tô nói riêng

Vòng bi, Bạc đạn Ô tô và những điều cần biết

Cũng giống như các máy móc công nghiệp có chuyển động tròn, xe ô tô cũng sử dụng vòng bi để quá trình hoạt động thêm trơn tru. Vòng bi ô tô là bộ phận có độ chính xác cao, nên việc chọn lựa vòng bi lắp đặt và thay thế là điều hết sức quan trọng. Vậy vòng bi sử dụng trong ô tô có khác gì so với vòng bi bạc đạn sử dụng trong những máy móc khác hay không? Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu vòng bi trong bánh xe ô tô ngay sau đây nhé.

Do ô tô hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, thường xuyên di chuyển do vậy vòng bi ôtô phải đáp ứng những tiêu chuẩn sau: tốc độ cao, hiệu suất cao và tuổi thọ trong quá trình sử dụng. Sử dụng vòng bi bánh xe ô tô có thể làm giảm bớt sự rung lắc của bánh, chống rung, chống sốc, lệch trục, kéo dài thời gian sử dụng của xe, cũng như phân bổ tải trọng của xe một cách đều nhất.

Cụ thể hơn, phớt làm kín phía bên trong trục bánh xe làm giảm đáng kể khoảng cách nghỉ giữa các lần cầu bảo dưỡng. Trong quá trình sản xuất, lắp ráp, nếu tăng chất lượng thép và tăng khả năng chịu nhiệt của thép thì đồng nghĩa với việc sẽ làm tăng tuổi thọ vòng bi bánh xe ô tô lên rất cao. Tuy có thiết kế gọn song vẫn đảm bảo sự chắc chắn, mạnh mẽ trong quá trình sử dụng trên nhiều loại địa hình.

Hiện nay trên thị trường chủ yếu xuất hiện những loại vòng bi “bạc đạn” cho bánh xe ô tô như sau:

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô dạng côn,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô côn xiên,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô hình cầu có rãnh sâu,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô đũa trụ,

▪» Vòng bi “bạc đạn” bánh xe ô tô cắt côn T trong bộ ly hợp, …

Và với mỗi loại lại phân thành riêng từng nhóm hàng để có thể đáp ứng đúng chủng loại xe cũng như những yêu cầu trong quá trình di chuyển.

Nguyên Nhân Và Dấu Hiệu Nhận Biết Ổ Bi Xe Ô Tô Bị Hư Hỏng

Các thông số kỹ thuật.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Hướng dẫn tra: Kích thước vòng bi bạc đạn côn

– OD : đường kính ngoài

– ID: đường kính trong

– T: độ dày ổ lăn
(Đơn vị: mm)

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯỚC BẠC ĐẠN CÔN DÙNG CHO Ô TÔ 3xxxx

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC BẠC ĐẠN Ô TÔ 3xxxx
No Mã Số Ký Hiệu & Nhận Dạng Vòng Trong Vòng Ngoài Độ Dày Độ Côn
1 Model Mã bạc đạn (xxxxx) – Kí Hiệu Bạc Đạn Côn d D B N
2 32207 3xxxx – J2/Q: kí hiệu côn của hiệu SKF 35 72 24.25  
3 32208 3xxxx – JR: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu KOYO 40 80 24.75  
4 32209 3xxxx – JR: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu KOYO 45 85 24.75  
5 32210 4T 3xxxx: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NTN 50 90 24.75  
6 32211 E 3xxxx J: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NACHI 55 100 25.75  
7 32213 HR 3xxxx J: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu NSK 65 120 32.25  
8 32215 3xxxx JR/Q: kí hiệu bạc đạn côn của hiệu F1 75 130 33.25  
9 32216   80 140 35.25  
10 32217   85 150 38.50  
11 32218   90 160 42.00  
12 32219   95 170 45.50  
13 32309   45 100 38.25  
14 32310   50 110 42.25  
15 32311   55 120 45.50  
16 32312   60 130 48.50  
17 32313   65 140 51.00  
18 30309   45 100 27.25  
19 30310   50 110 29.25  
20 30311   55 120 31.50  
21 30313   65 140 36.00  
22 33118   90 150 45.00  
23 33213   65 120 41.00  
24 30212   60 110 23.75  
25 32220   100 180 49.00  

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-27 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn tròn 64xx các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI BẠC ĐẠN TRÒN 64XX

Hiện nay trên thị trường đang có rất nhiều những loại vòng bi khác nhau đáp ứng nhu cầu sử dụng với nhiều loại máy móc. Với mỗi loại vòng bi sẽ có những kích thước, thiết kế và tải trọng khác nhau. Bởi vậy để sử dụng đạt hiệu quả cao chúng ta cần hiểu hơn các thông tin về chúng. Trong bài viết hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về vòng bi 64xx:

Tra cứu thông số vòng bi bạc đạn miễn phí

Vòng bi tròn là loại vòng bi được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới do tính linh hoạt và hiệu suất tổng thể của chúng. Cấu tạo vòng trong và vòng ngoài không thể tách rời, vòng cách bằng thép ép được sử dụng phổ biến nhất, dựa vào cấu tạo chúng được chia thành 2 loại sau:

▪» Vòng bi tròn 1 dãy: Vòng bi này có các viên bi hình cầu, có 1 dãy bi, gồm các vòng bi có kí hiệu 60xx, 62xx, 63xx, 64xx, 622xx, 623xx, 68xx, 69xx.

▪» Vòng bi tròn 2 dãy hay còn được gọi vòng bi tròn dày: Các viên bi hình cầu, có 2 dãy bi, gồm các vòng bi có kí hiệu 52xx, 53xx.

Vòng bi bạc đạn 64xx thuộc chủng loại Vòng bi cầu một dãy có tuổi thọ bền bỉ và khả năng làm việc trong điều kiện vận hành cao.

ỨNG DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN TRÒN 64XX

Vòng bi cầu có ưu điểm là sự đa dạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v… Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho bạc đạn tròn. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại. Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng, phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Bảng tra cứu kích thước vòng bi | Chuyên Cung Cấp Vòng Bi, Bạc Đạn

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

BẠC ĐẠN VÒNG BI CẦU TRÒN NTN CHÍNH HÃNG GIÁ RẺ TẠI TP.HCM Bạc đạn cầu NTN

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN …TRÒN

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC – Bạc Đạn Tròn 64xx 
No Mã Số Ký Hiệu & Nhận dạng Vòng Trong (mm) Vòng Ngoài (mm) Độ Dầy (mm) Độ Côn
1 Model Kí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít ) d D B N
2 6404 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – KOYO 20 72 19 00
3 6405 2RS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – KOYO 25 80 21 00
4 6406 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – KOYO 30 90 23 00
5 6407 ZZE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NACHI 35 100 25 00
6 6408 2NSE: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su -NACHI 40 110 27 00
7 6409 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NACHI 45 120 29 00
8 6410 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NTN 50 130 31 00
9 6411 LLU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NTN 55 140 33 00
10 6412 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NTN 60 150 35 00
11 6413 ZZ: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – NSK 65 160 37 00
12 6414 DDU: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – NSK 70 180 42 00
13 6415 CM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – NSK 75 190 45 00
14 6416 2Z: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – SKF 80 200 48 00
15 6417 2RS1: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – SKF 85 210 52 00
16 6418 S1: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – SKF 90 225 54 00
17 6419 ZRR: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc – F1 95 240 55 00
18 6420 2RSS: tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su – F1 100 250 58 00
19 6421 CCM: tức không có 2 mặt bít chắn mỡ – F1       00
20 6422         00

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-27 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn xe nâng

Ngày nay, xe nâng được xem là người bạn đồng hành không thể thiếu đối với ngành công nghiệp, sản xuất và logistics. Với nhiều tính năng tiện ích khác nhau, xe nâng được sử dụng ở các bến bãi, nhà kho, xưởng sản xuất, khu vực xuất nhập hàng, … Tùy theo mục đích sử dụng, xe nâng giúp di chuyển và nâng hạ hàng hóa một cách dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian, giảm sức người và tăng năng suất làm việc. Xe nâng có cấu tạo khá phức tạp và có rất nhiều phụ tùng được lắp đặt giúp xe vận hành dễ dàng hơn, trong đó 1 trong những bộ phận quan trọng phải kể đến vòng bi – bạc đạn. Trong bài viết sau đây hãy cùng YP.VN tìm hiểu về vòng bi xe nâng – điểm mấu chốt cho khả năng chịu tải lớn của loại xe này

BẠC ĐẠN 55*120*34 KOVO

Xe nâng hàng là thiết bị dùng để nâng hạ, di chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác. Có 3 loại xe nâng cơ bản

•» Xe nâng tay: Là thiết bị nang hạ đơn giản, giá thành rẻ nhất. Cơ chế hoạt động của nó là nâng hạ bằng tay hoặc bằng kích chân.

•» Xe nâng điện: xe nâng điện tự động hoàn toàn dùng điện để nâng và di chuyển, dòng điện AC hoặc DC tùy theo nhu cầu của khách.

•» Xe nâng động cơ: là loại sử dụng động cơ đốt để làm việc, sử dụng nguyên liệu như là dầu, điện, xăng – gas, hoạt động công xuất cao, nâng được hàng siêu nặng.

Vòng bi – Bạc đạn xe nâng:

Vòng bi thường được sử dụng cho xe nâng là loại bạc đạn cầu 1 hoặc 2 dãy bi chịu tải cao, có đặc điểm ca ngoài dày hơn loại thường. Vòng bi này được phân thành 2 loại chính: vòng bi – bạc đạn ca ngoài có gờ (chain guide bearing) và vòng bi ca ngoài trơn bo (mast guide bearing). Hai dòng bi này có vị trí lắp đặt trên xe nâng khác nhau, vòng bi – bạc đạn ca ngoài có gờ gắn trực tiếp với xích nâng, vòng bi ca ngoài trơn gắn trực tiếp với trục nâng hàng. Ngoài 2 loại trên thì ở một số xe nâng còn có thêm loại bạc đạn thứ 3 là bạc đạn trục đặc.

Mỗi loại xe nâng sẽ có thông số vòng bi – bạc đạn khác nhau. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà hai dòng bi này có vị trí lắp đặt trên xe nâng khác nhau. Các loại vòng bi bạc đạn của hãng NSK, NTN, KOYO, NACHI… là những thương hiệu vòng bi bạc đạn nổi tiếng của Nhật Bản được sử dụng phổ biến ở các loại xe nâng hàng.

BẠC ĐẠN CHÀ XE NÂNG

Để dễ dàng hơn trong việc lựa chọn vòng bi bạc đạn cho trục hay lỗ trong thiết kế và gia công ta dựa vào đường kính trong của vòng bi bạc đạn và tra được những thông số như:

Ký hiệu trong bảng tra:

  1. D: Đường kính ngoài của vòng bi
  2. d: đường kính trong của vòng bi
  3. B: độ dày của vòng bi

Các mã như vòng bi 6204 ZZ, vong bi 32218, vong bi NSK HR30210J, bạc đạn 608 ZZ, bạc đạn NSK 6008 ZZ ….. là các mã bi phổ biến trong các loại xe nâng hàng hiện nay.

Vòng bi bạc đạn dùng cho xe nâng hàng được gắn ở vị trí  thang nâng có chức năng chụi lực và giảm ma sát để di chuyển khối hàng trượt lên, xuống theo phương thẳng đứng  chạy dọc theo khung nâng hàng, cho nên bạc đạn này được chế tạo bằng hợp kim đặc biệt đủ độ cứng để chịu lực ép sức nặng của kiện hàng, độ dày của bạc đạn lớn, có đường kính lớn nhỏ tùy vào tải trọng của từng loại xe nâng khác nhau.

Các thông số kỹ thuật vòng bi.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Bạc Đạn Xe Nâng Tay mua ở đâu? Bạc Đạn Cổ Bơm và Bánh xe

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Cách nhận biết dấu hiệu vòng bi xe nâng hư hỏng

Tình trạng của vòng bi xe nâng dựa trên thông số như là nhiệt độ, độ ồn và độ rung động. Cần phải theo dõi định kì các thông số này sẽ giúp quý khách nhận ra được tình trạng hoạt động của vòng bi này có dấu hiệu của sự hư hỏng hay không?

  • Nhiệt độ cụm ở ổ bi đỡ vòng bi tăng cao bất thường.
  • Có độ ồn nhiều, tiếng rít bất thường.
  • Độ rung động của vòng bi bị tăng cao bất thường.

Cách bảo vệ vòng bi xe nâng

Nếu phát hiện tiếng kêu rít bất thường thì cần phải tiến hành kiểm tra ngay. Tra dầu mỡ bôi trơn thích hợp cho vòng bi xe nâng là cách tốt nhất để kéo dài tuổi thọ của chúng.

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-26 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn nhào cà na các loại
  1. NHẬN DẠNG VÒNG BI BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA

Vòng bi nhào cà na hay còn có nhiều cách gọi khác như là bạc đạn nhào cà na, vòng bi tang trống tự lựa, bạc đạn tang trống. Vòng bi – bạc đạn nhào cà na có rãnh ngoài được thiết kế với bề mặt hình cầu có tâm trùng khớp với tâm của vòng bi – bạc đạn. Vòng bi – bạc đạn nhào cà na được cải tiến thiết kế có dạng tiếp xúc đường giữa rãnh và viên bi. Cấu trúc này có thể có khả năng chịu tải trọng va đập mạnh,  là sự lựa chọn thường xuyên của các ứng dụng có tải trọng rất cao trong các thiết bị lớn.

Vòng bi -bạc đạn cà na thường có 2 loại đó là bạc đạn lỗ thẳng và bạc đạn lỗ côn. Trong đó, vòng bi lỗ thẳng thì ca trong thẳng, vòng bi lỗ côn thì ca trong côn.

Vòng bi loại lỗ côn có thể được lắp trực tiếp lên trục hình côn hoặc trục hình trụ sử dụng măng xông H (ống lót côn).
Vòng cách thường được gia công đồng nguyên khối, đúc từ polyamit hoặc làm từ thép dập.
Ký hiệu quốc tế của loại vòng bi tang trống thường có 5 chữ số chính, bắt đầu từ số 2. ví dụ như: 222xx, 223xx, 230xx, 231xx, 232xx, 240xx…

Bac dan nhao ca na Nachi, Vòng bi Bạc đạn Cà na NACHI Nhật bản (Japan) Bạc  đạn nhào cà na NACHI

2. ỨNG DỤNG VÒNG BI BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA

Vòng bi – bạc đạn nhào cà na được dùng cho các thiết bị cán giấy, máy cán, sàng rung và các máy móc công nghiệp nói chung – đặc biệt là các ngành công nghiệp nặng

Nhào cà na có ưu điểm là sự đa rạng và dễ chuyển đổi, kích thước, trọng lượng, khả năng chuyển động, độ bền, độ chính xác, ma sát, v.v. Các thiết kế ổ trục, thường tốt hơn trên một thuộc tính cụ thể, mặc dù đôi khi cần chất bôi trơn để có thể mang lại sự vận hành tốt hơn, độ bền, độ chính xác, ma sát, tốc độ quay và đôi khi chi phí. Chỉ viên bi tròn được sử dụng rộng rãi cho vòng bi nhào cà na. Các thành phần cơ khí phổ biến nơi chúng được sử dụng rộng rãi là – ứng dụng ô tô, công nghiệp, hàng hải và hàng không vũ trụ. Chúng là những sản phẩm rất cần thiết cho công nghệ hiện đại. Vòng bi lăn được phát triển từ một nền tảng vững chắc được xây dựng qua hàng ngàn năm. Khái niệm này xuất hiện ở dạng nguyên thủy của nó trong thời La Mã (Hamrock và Anderson 1983); sau một thời gian dài không hoạt động trong thời trung cổ, nó đã được hồi sinh trong thời Phục hưng , phát triển ổn định trong thế kỷ thứ mười bảy và mười tám. Đặc biệt phát triển mạnh trong thế kỷ 20,21 và chắc  chắn cho cả tương lai.

Vòng bi - Bạc đạn HRB Trung Quốc uy tín giá rẻ nhập khẩu chính hãng

Hướng dẫn tra kích thước vòng bi – bạc đạn:

D: đường kính ngoài

d: đường kính trong

B: độ dày ổ lăn

Đơn vị tính: mm

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

VÒNG BI NHÀO NSK SERIE 213XX - MINH THÀNH MTE

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN NHÀO CÀ NA 222xx

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC  222xx
No Mã Số Ký Hiệu & Nhận dạng Vòng Trong Vòng Ngoài Độ Dầy Độ Côn
1 Model   d D B N
2 22204 E: Kí hiệu lỗ thẳng hiệu SKF x x x  
3 22205 EK: Kí hiệu lỗ côn hiệu SKF 25 52 18  
4 22206 CC/W33: kí hiệu lỗ thẳng SKF 20 62 20  
5 22207 CCK/W33: kí hiệu lỗ côn SKF 35 72 23  
6 22208 EAE4: kí hiệu lỗ thẳng hiệu NSK 40 80 23  
7 22209 EAEK: kí hiệu lỗ côn hiệu NSK 45 85 23  
8 22210 EMD1: kí hiệu lỗ thẳng rế đồng hiệu NTN 50 90 23  
9 22211   55 100 25  
10 22212   60 110 28  
11 22213   65 120 31  
12 22214   70 125 31  
13 22215   75 130 31  
14 22216   80 140 33  
15 22217   85 150 36  
16 22218   90 160 40  
17 22219   95 170 43  
18 22220   100 180 46  
19 22221   x x x  
20 22222   110 200 53  
21 22223   x x x  
22 22224   120 215 58  
23 22225   x x x  
24 22226   130 236 64  
25 22227   x x x  
26 22228   140 250 68  
27 22229   x x x  
28 22230   150 270 73  
29 22231   x x x  
30 22232   160 290 80  
31 22233   x x x  
32 22234   170 310 86  
33 22235   x x x  
34 22236   180 320 86  
35 22237   x x x  
36 22238   190 340 92  
37 22239   x x x  
38 22240   200 360 98  
39 22241   x x x  
40 22242   x x x  
41 22243   220 400 108  
42 22244   x x x  
43 22245   x x x  
44 22246   x x x  
45 22247   x x x  
46 22248   240 440 120  
47 22249   x x x  
48 22250   x x x  
49 22251   x x x  
50 22252   260 480 130  
51 22254   x x x  
52 22256   280 500 130  

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-26 / by / in
Các loại vòng bi bạc đạn chuyên dùng cho xe máy

Vòng bi xe máy là vòng bi cầu kích thước nhỏ có nắp chắn ở hai bên bằng nắp cao su hoặc vòng bi kim nhỏ (cho zên xe Vespa). Mỗi model xe máy dùng mỗi loại vòng bi có kích thước khác nhau (mã số khác nhau) tùy thuộc vào từng loại xe khác nhau. 

Bạc đạn hay còn gọi là vòng bi xe máy là một bộ phận rất quan trọng của những chiếc xe máy nói riêng và ở trên tất cả thiết bị cơ khí bạc đạn đóng vai trò rất quan trọng để giảm thiểu ma sát một cách tối đa nhất. Đây là một bộ phận hết sức quan trọng trên xe gắn máy ảnh hưởng lớn tới tiêu hao nhiên liệu, công suất, độ bền của xe. Trong quá trình lái xe, nếu vòng bi bị hư hỏng mà không thay thế kịp thời. Điều này sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến những bộ phận khác. Một yếu tố khác cũng được người dung rất quan tâm đó chính là giá bạc đạn bao nhiêu vì bộ phận thường xuyên thay thế

Bạc đạn vòng bi thường được gắn tại các bộ phận có chuyển động quay trong các loại máy móc nhằm hạn chế việc thất thoát năng lượng nhờ tác dụng làm giảm lực ma sát. Đây là một bộ phận hết sức quan trọng trên xe gắn máy ảnh hưởng lớn tới tiêu hao nhiên liệu, công suất, độ bền của xe.

Bạc đạn SKF SYJ 45 TF | Phụ Kiện Các Loại | ketnoitieudung.vn

Trên thị trường, đạn bác có rất nhiều chủng loại được chế tạo khác nhau tùy vào từng mục đích sử dụng. Điển hình thì có thể kể tới:

Bạc đạn bi cầu với mã số thường bắt đầu là 6xxx VD: 6201, 6203, 6004, 6302,…mã hơi đặc biệt như 6902, 6905,…

Sẵn đây mình cũng xin nói cụ thể hơn về tác dụng cũng như thông số của từng loại bi

▪» Bi đầu 60xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 0 ý nghĩa là bi nhỏ chiệu lực thấp, thường được dùng trong động cơ xe máy được tiếp xúc trực tiếp với nhớt và nằm ở vị trí hẹp.

▪» Bi đầu 62xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 2 ý nghĩa là bi chiệu lực cao hơn bi 60xx thường nằm ở vị trí trong động cơ xe thường lắp ở vị trí chiệu lực nhiều hơn.

▪» Bi đầu 63xx (quan tâm số thứ 2 từ trái qua) ở đây số 6 đầu quy định là kiểu bi là bi tròn một dãy bi còn số, tiếp theo là số 2 ý nghĩa là bi chiệu lực cao hơn bi 62xx thường nằm ở vị trí bánh xe vị trí này chiu lực nặng hơn.

▪» Bi đầu 69xx là bi tốc độ cao thường dùng cho những vị trí đặc biệt với tốc độ quay lớn.

Những mã bạc đạn thông dụng nhất dùng cho bạc đạn xe máy:

Bạc đạn 16002, Bạc đạn 6000, Bạc đạn  6002, Bạc đạn 6003, Bạc đạn 6004, Bạc đạn 62/22, Bạc đạn 6201, Bạc đạn 6201, Bạc đạn 6203, Bạc đạn 6203, Bạc đạn 6204, Bạc đạn 6205, Bạc đạn 6205, Bạc đạn  6301, Bạc đạn  6303, Bạc đạn 6304, Bạc đạn 6902, Bạc đạn  6904, Bạc đạn  6905, Bạc đạn  6302…

Vòng bi Koyo - Thiết bị cơ giới chuyên dùng

Các loại thương hiệu vòng bi dành cho xe máy được ưu chuộng trên thị trường hiện nay:

Vòng bi SKF

Trong các loại vòng bi xe máy hiện nay, vòng bi SKF được người tiêu dùng đánh giá rất cao. Vì nó có thể sử dụng đa dạng trong mọi trường hợp như: chế tạo và sửa chữa các thiết bị máy móc, xe cộ.

Cùng với đó là độ bền cao vì nó được làm từ chất liệu cao cấp. Nó có khả năng chống được các tác động ngoại lực. Điều này đảm bảo quá trình sử dụng vòng bi sẽ diễn ra lâu dài và ổn định, đồng thời giúp bảo vệ xe máy tốt hơn.

Hơn thế nữa, vòng bi xe máy SKF có tính chính xác cao. Khi lắp đặt vào xe máy sẽ khít chặt, tạo sự ma sát lớn để khi vận hành không có bất kỳ vấn đề nào xảy ra.

Điều cuối cùng phải kể đến chính là nó có tuổi thọ lâu dài, nên bạn sẽ tiết kiệm chi phí cũng như thời gian hơn.

Vòng bi Koyo

Có thể nói mọi vòng bi xe máy của hiệu Koyo đều được khách hàng đánh giá cao về nhiều mặt. Sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cực kỳ hiện đại. Chúng được kiểm tra rất kỹ lưỡng khi đưa ra ngoài thị trường.

Với nhiều ưu điểm như độ bền hoàn hảo, thiết kế chính xác, chất lượng không phải bàn tới và giá cực kỳ phải chăng. Ngoài ra, thương hiệu này có rất nhiều chủng loại vòng bi xe máy mà bạn có thể dễ dàng tìm mua trên thị trường.

Vòng bi Nachi

Vòng bi Nachi có nhiều ưu điểm nổi trội mà bạn sẽ quan tâm như tiết kiệm năng lượng, chịu được tải trọng lớn, tự bôi trơn, độ chính xác cao và không gây tiếng ồn khi sử dụng.

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-26 / by / in
Bảng tra kỹ thuật và Kích thước bạc đạn nhào tròn các loại

NHẬN DẠNG VÒNG BI – BẠC ĐẠN Nhào Tròn

Vòng bi bạc đạn nhào tròn (hay còn gọi là vòng bi cầu 2 dãy tự lựa) được thiết kế gồm 2 dãy bi cầu gắn liền vào một rế và chạy trên 2 rãnh của ca trong vòng bi. Khối thống nhất 2 dãy bi và ca trong có thể chuyển động tự lựa so với ca ngoài do mặt tiếp xúc của 2 dãy viên bi với ca ngoài không có rãnh và ca ngoài cong hình bán cầu.

Vòng bi Nhào tròn 1317 NSK Dế đồng, mủ và sắt K, EK / E NSK

Nhờ thiết kế như vậy cho phép vòng bi này có thể chịu tải khá cao (do thiết kế 2 dãy bi), ngoài ra chúng còn cho phép vòng bi chuyển động quay với tốc độ khá nhanh so với vòng bi cà na, tốc độ trong khoảng 3.800 – 38.000 RPM tùy vào kích thước vòng bi (đây chính là điêm khác biệt cơ bản giữa vòng bi này với vòng bi trụ 2 dãy tự lựa (vòng bi cà na)).

Kí hiệu quốc tế của Vòng bi – Bạc đạn này thường là 4 chữ số bắt đầu bằng chữ số 1 hoặc 2. Ví dụ: 1205, 2210, 1316, 2214. Còn một điểm khác biệt cần lưu ý của vòng bi này so với vòng bi cà na nữa là: vòng bi này có thêm loại có nắp chắn bụi có nắp chắn bụi bằng nhựa hoặc nắp chắn bằng sắt).

Ngoài ra vòng bi cầu 2 dãy tự lựa còn có điểm giống với vòng bi cà na đó là ca trong có thể là lỗ thẳng hoặc lỗ côn tùy thuộc vào kích thước trục và khả năng chịu tải của vòng bi, kí hiệu đuôi của dòng bạc đạn lỗ côn là K. Ở vòng bi này lỗ côn thì sài kèm với măng xông đi kèm.

Hiện tại trên thị trường vòng bi công nghiệp rất nhiều sản xuất uy tín nổi tiếng mà khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn tùy vào nhu cầu sử dụng của mình dụ như: SKF, FAG, NSK,NTN, KOYO, NACHI, F1….

Ứng dụng: sử dụng cho các ứng dụng tải cao cần tốc độ cao như trục ru lô trong máy cán phẳng tôn trong nhà náy sản xuất tôn lợp, trong máy xay tiêu trong nhà máy chế biên thực phẩm, hay trong nhà máy sản xuất giấy…

Các thông số kỹ thuật

Kích thước:

Đường kính trong (d): đơn vị tính – mm

Đường kính ngoài (D): đơn vị tính – mm

Độ dày (B): đơn vị tính – mm

Dung sai cấp cho kích thước inch [3]

Cấp độ – kích thước Cho phép    [Vòng trong]  [ngoài] Dung sai cho phép [in)  Độ nhám bề mặt tối đa (Ra) [in]

3 0,006 Vang2 0,000003 0,000003 ± 0,00003 0,5

5 0,006 12 0,000005 0,000005 ± 0,00005 0,8

10 0,006 12 0,00001 0,00001 ± 0,0001 1

25 0,006 12 0,000025 0,000025 ± 0,0001 2.0

50 0,006 12 0,00005 0,00005 ± 0,0003 3.0

100 0,006 12 0,0001 0,0001 ± 0,0005 5.0

200 0,006 12 0,0002 0,0002 ± 0,001 8,0        bóng danh nghĩa [in]

1000 0,006 12 0,001 0,001 ± 0,005              Dung sai đường kính

Dung sai cấp cho kích thước số liệu

Cấp Độ cầu [mm] Biến đổi đường kính tính [mm] Dung sai đường kính cho phép trên [mm]

3 0,00008 0,00008 ± 0,0008 0,012

5 0,00013 0,00013 ± 0,0013 0,02

10 0,00025 0,00025 ± 0,0013 0,025

25 0,0006 0,0006 ± 0,0025 0,051

50 0,0012 0,0012 ± 0,0051 0,076

100 0,0025 0,0025 ± 0,0127 0.127

200 0,005 0,005 ± 0,025 0,203

1000 0,025 0,025 ± 0.127

Các Số liệu cho vòng bi “Bạc đạn “ mang ball bearings) thông thường

Vật chất UNS 52100 | Inox 440C | M50 BG-42| REX-20 | 440NDUR | Haynes 25 | Si 3 N 4 |BE CU45 |5C276

Độ cứng [HRC] 60 58 62 62 66 60 50 70 40 50 40

Giới hạn nhiệt độ [° F] 300 300 400 400 600 300 1200 1500 400 500 1000

Chống ăn mòn [10] 1 3 1 2 1 4 5 5 1 4 5

Hao mòn [10] 1 1 1 2 3 1 5 5 3 2 4

Giới hạn [10] 1 1 2 2 2 4 5 3 3 2 4

Từ tính [8] | Từ tính | Không từ tính

Tinh dân điện | Dẫn điện & Không dẫn điện

Giới hạn kích thước | không  giới hạn

Maxm   1,5 in (38 mm) Không có ống xoắn | 05 in (130 mm)

Khả năng tải tương đối [9] 3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

Vòng đời tương đối [10]  3 2 4 4 5 3 1 5 1 1 1

BẢNG TRA CỨU KÍCH THƯƠC BẠC ĐẠN NHÀOTRÒN

BẢNG KÊ MÃ SỐ KÝ HIỆU KÍCH THƯỚC – Bạc Đạn Tròn 12xx 
No Mã Số Ký Hiệu & Nhận dạng Vòng Trong (mm) Vòng Ngoài (mm) Độ Dầy (mm) Độ Côn
1 Model Kí Hiệu Nắp Chắn Mỡ ( Bít ) d D B N
2 1202 ZZ (tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng thiếc) 15 35 11  
3 1203 2RS (tức 2 mặt bít chắn mỡ bằng cao su) 17 40 12  
4 1204   20 47 14  
5 1205   25 52 15  
6 1206   30 62 16  
7 1207   35 75 17  
8 1208   40 80 18  
9 1209   45 85 19  
10 1210   50 90 20  
11 1211   55 100 21  
12 1212   60 110 22  
13 1213   65 120 23  
14 1214   70 125 24  
15 1215   75 130 25  
16 1216   80 140 26  
17 1217   85 150 28  
18 1218   90 160 30  
19 1219   95 170 32  
20 1220   100 180 34  
21 1221   105 190 36  
22 1222   110 200 38  
23 1224   120 215 42  
24 1226   130 230 46  

Nguồn: thegioibacdan.com

2022-04-12 / by / in